splutter with anger
trầm trồ tức giận
splutter out words
trầm trồ những lời nói
The engine coughed and spluttered into life.
Động cơ khịt mũi và sputter rồi sống lại.
she coughed and spluttered, tears coursing down her face.
Cô ấy khịt mũi và sputter, nước mắt chảy dài trên khuôn mặt.
spluttering brackish water, he struggled to regain his feet.
bị vấp phải nước mặn, hơi mặn, anh ta cố gắng đứng dậy.
The old car spluttered and coughed before finally starting.
Chiếc xe cũ sputter và khịt mũi trước khi cuối cùng khởi động.
She spluttered with laughter when she heard the joke.
Cô ấy sputter khúc khích khi nghe câu đùa.
The engine spluttered and died on the side of the road.
Động cơ sputter và chết bên đường.
He spluttered out an apology for his mistake.
Anh ấy sputter ra một lời xin lỗi vì sự sai lầm của mình.
The coffee machine spluttered as it brewed a fresh pot.
Máy pha cà phê sputter khi pha một bình mới.
She spluttered in surprise at the unexpected news.
Cô ấy sputter ngạc nhiên trước tin tức bất ngờ.
The old man spluttered in anger at the rude behavior.
Người đàn ông già sputter tức giận trước hành vi thô lỗ.
The radiator spluttered and leaked water onto the floor.
Bóng đèn sưởi sputter và rò rỉ nước xuống sàn.
He spluttered through his speech as he tried to control his nerves.
Anh ấy sputter qua bài phát biểu của mình khi anh ấy cố gắng kiểm soát sự lo lắng của mình.
The candle spluttered and went out in the strong wind.
Ngọn nến sputter và tắt trong gió mạnh.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay