It was springtime and the slopes were ablaze with almond blossoms.
Đã đến mùa xuân và những sườn đồi tràn ngập hoa hạnh nhân.
Stepping firm by the gravelstone a flight of stairs with wet embellish of rain during springtime, carry the eye sees the library when the form of silent wirh fixed attention, I think so.
Bước vững chắc bên cạnh đá cuội, một cầu thang với vẻ đẹp ướt át của mưa trong mùa xuân, mắt nhìn thấy thư viện khi hình dạng im lặng với sự tập trung cố định, tôi nghĩ vậy.
In springtime, flowers bloom and trees start to bud.
Trong mùa xuân, hoa nở rộ và cây bắt đầu nảy chồi.
I always feel more energetic and motivated in springtime.
Tôi luôn cảm thấy tràn đầy năng lượng và có động lực hơn vào mùa xuân.
Many people suffer from allergies in springtime due to pollen.
Nhiều người bị dị ứng vào mùa xuân do phấn hoa.
Springtime is the perfect season for outdoor activities like picnics and hiking.
Mùa xuân là thời điểm hoàn hảo cho các hoạt động ngoài trời như dã ngoại và đi bộ đường dài.
The birds chirping in the morning is a common sound in springtime.
Tiếng chim hót vào buổi sáng là một âm thanh phổ biến vào mùa xuân.
I love the fresh scent of rain in springtime.
Tôi thích mùi hương tươi mát của mưa vào mùa xuân.
Springtime is a time of renewal and growth.
Mùa xuân là thời điểm của sự đổi mới và phát triển.
My favorite part of springtime is seeing the cherry blossoms in full bloom.
Phần tôi yêu thích nhất của mùa xuân là nhìn thấy hoa anh đào nở rộ.
Springtime brings warmer weather and longer days.
Mùa xuân mang đến thời tiết ấm hơn và ngày dài hơn.
Many animals come out of hibernation in springtime.
Nhiều động vật trồi lên khỏi giấc ngủ đông vào mùa xuân.
As waters warm in springtime, jellyfish start to grow and reproduce.
Khi nhiệt độ nước ấm lên vào mùa xuân, sứa bắt đầu phát triển và sinh sản.
Nguồn: CNN 10 Student English of the MonthWhat is more energizing than springtime in Paris?
Điều gì có sức sống hơn mùa xuân ở Paris?
Nguồn: Modern Family - Season 07For half the planet, it is springtime.
Đối với một nửa hành tinh, đó là mùa xuân.
Nguồn: VOA Slow English - Word StoriesWe are not going out again until springtime.
Chúng tôi sẽ không ra ngoài nữa cho đến mùa xuân.
Nguồn: American Elementary School English 4April, for instance, still drove people crazy by not being springtime.
Tháng Tư, ví dụ, vẫn khiến mọi người phát điên vì không phải mùa xuân.
Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 2The grass was wet and the earth smelled of springtime.
Cỏ ướt và đất có mùi mùa xuân.
Nguồn: Charlotte's WebClimate change means springtime's arriving earlier across North America.
Biến đổi khí hậu có nghĩa là mùa xuân đến sớm hơn ở Bắc Mỹ.
Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American April 2019 CollectionThe springtime of the peoples would not bring an independent Czech state.
Mùa xuân của các dân tộc sẽ không mang lại một nhà nước Tiệp Khắc độc lập.
Nguồn: Yale University Open Course: European Civilization (Audio Version)Now, the springtime assault by these caterpillars is bad news for the trees.
Bây giờ, cuộc tấn công mùa xuân của những sâu bướm này là tin xấu cho cây cối.
Nguồn: The secrets of our planet.A year went by, and it was springtime again. Still no sign of Louis.
Một năm trôi qua và lại là mùa xuân. Vẫn không thấy Louis.
Nguồn: The Trumpet SwanKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay