springtime
mùa xuân
spring flowers
hoa mùa xuân
spring breeze
gió xuân
spring break
nghỉ xuân
spring festival
lễ hội mùa xuân
spring equinox
xuân phân
spring cleaning
dọn dẹp mùa xuân
in spring
vào mùa xuân
spring and autumn
xuân và thu
hot spring
suối nước nóng
spring tide
thủy triều mùa xuân
early spring
mùa xuân sớm
spring water
nước suối
spring back
phục hồi
spring up
mọc lên
last spring
mùa xuân năm ngoái
warm spring
mùa xuân ấm áp
make a spring
làm một cái lò xo
spring steel
thép lò xo
spring onion
hành tây
air spring
lò xo khí
spring from
phun ra từ
steel spring
lò xo thép
happy spring festival
lễ hội mùa xuân vui vẻ
Spring is in the air.
Mùa xuân đang đến.
scent spring in the air
mùi xuân trong không khí
make a spring at sth.
tạo ra một nguồn tại cái gì đó.
the springs of one's conduct
nguồn gốc của hành vi của ai đó
a spring to one's step.
sự hăng hái trong bước đi của ai đó.
a breath of spring in the air
Một làn gió xuân trong không khí.
spring showers; spring planting.
mưa xuân; mùa xuân trồng trọt.
The Spring Festival is a joyful occasion.
Tết Nguyên Đán là một dịp vui vẻ.
rivers flush with the spring rains.
các sông tràn đầy nước sau những trận mưa xuân.
spring skiing is the business.
Trượt tuyết mùa xuân là công việc kinh doanh.
the spring Budget will be kill or cure.
Ngân sách mùa xuân sẽ là sống hay chết.
the president sought to spring the hostages.
tổng thống tìm cách giải thoát con tin.
in spring the garden is a feast of blossom.
Vào mùa xuân, khu vườn là một bữa tiệc hoa.
I might be old, but I still got a spring in my step.
Tôi có thể già rồi, nhưng tôi vẫn còn sức sống.
Nguồn: Toy Story 3 SelectionThat begins Daylight Saving Time, that's when we spring ahead.
Đó là khi bắt đầu giờ tiết kiệm ánh sáng ban ngày, đó là lúc chúng ta chuyển nhanh thời gian.
Nguồn: CNN 10 Student English November 2017 CollectionThe final beta will go out to developers this spring.
Phiên bản beta cuối cùng sẽ được gửi đến các nhà phát triển vào mùa xuân này.
Nguồn: Previous Apple KeynotesBetween 1994, spring 94 and spring 97, ...
Giữa năm 1994, mùa xuân năm 94 và mùa xuân năm 97, ...
Nguồn: Rock documentaryBut then disagreements sprang up between them.
Nhưng rồi những bất đồng nảy sinh giữa họ.
Nguồn: 2. Harry Potter and the Chamber of SecretsThese are sacred springs to the Pueblo people.
Đây là những mạch nước thiêng đối với người Pueblo.
Nguồn: Lonely Planet Travel GuideYou know how the garage floods every spring?
Bạn có biết tại sao gara luôn bị ngập mỗi mùa xuân không?
Nguồn: Friends Season 7Later that year, Leo Banin sprang into existence.
Sau đó, vào năm đó, Leo Banin bất ngờ xuất hiện.
Nguồn: Sherlock Holmes: The Basic Deduction Method Season 2Some Flu Block should be available this spring.
Một số Flu Block sẽ có mặt vào mùa xuân này.
Nguồn: NPR News January 2013 CompilationThere were 11 deaths on the mountain this spring.
Đã có 11 người chết trên núi vào mùa xuân này.
Nguồn: CNN 10 Student English Compilation August 2019Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay