strangled

[Mỹ]/ˈstræŋɡəld/
[Anh]/ˈstræŋɡəld/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. giết bằng cách siết cổ; làm nghẹt thở; đàn áp; dập tắt

Cụm từ & Cách kết hợp

strangled cry

tiếng kêu bị nghẹt

strangled voice

giọng nói bị nghẹt

strangled laughter

tiếng cười bị nghẹt

strangled breath

lưỡii thở bị nghẹt

strangled feelings

cảm xúc bị nghẹt

strangled emotions

cảm xúc bị nghẹt

strangled relationship

mối quan hệ bị nghẹt

strangled expression

biểu cảm bị nghẹt

strangled silence

sự im lặng bị nghẹt

strangled shout

tiếng hét bị nghẹt

Câu ví dụ

the cat strangled the mouse before playing with it.

con mèo đã bóp cổ con chuột trước khi chơi đùa với nó.

he felt strangled by the expectations of his family.

anh cảm thấy bị ngột ngạt bởi những kỳ vọng của gia đình.

she strangled the weeds in her garden with a special spray.

cô ta đã bóp chết những cỏ dại trong vườn của mình bằng một loại thuốc đặc biệt.

the story strangled the audience with its suspense.

câu chuyện đã khiến khán giả nghẹt thở vì sự hồi hộp của nó.

he was strangled by the pressure of his job.

anh bị ngột ngạt bởi áp lực công việc.

the vines strangled the old tree over the years.

những dây leo đã bóp chết cây cổ thụ qua nhiều năm.

she felt strangled in a toxic relationship.

cô cảm thấy ngột ngạt trong một mối quan hệ độc hại.

the child strangled the balloon by holding it too tightly.

đứa trẻ đã bóp chết quả bóng bay bằng cách giữ nó quá chặt.

the politician's career was strangled by scandal.

sự nghiệp của chính trị gia bị bóp chết bởi scandal.

the fog strangled visibility on the road.

sương mù đã làm giảm tầm nhìn trên đường.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay