subjection

[Mỹ]/səb'dʒəkʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chinh phục, thống trị, phục tùng, vâng lời

Cụm từ & Cách kết hợp

under subjection

dưới sự kiểm soát

bring into subjection

mang lại sự kiểm soát

political subjection

kiểm soát chính trị

mental subjection

kiểm soát tinh thần

Câu ví dụ

In this reform, the economic relations and administration subjection relations among monarch, hereditary seignior, abbey, feudatory aristocrat, local administrators, and were rehackled and adjusted.

Trong cuộc cải cách này, các mối quan hệ kinh tế và quan hệ phục tùng hành chính giữa nhà vua, lãnh chúa kế thừa, tu viện, quý tộc phong kiến, quan chức địa phương và đã được tái cấu trúc và điều chỉnh.

My duties weren't onerous; I only had to greet the guests. Somethingoppressive weighs one down in body or spirit, as by subjection to an overpowering natural influence or to the harsh or unjust exercise of power:

Nhiệm vụ của tôi không quá vất vả; tôi chỉ cần chào đón khách. Bất cứ điều gì đè nặng một người về thể chất hoặc tinh thần, như sự chịu đựng trước một ảnh hưởng tự nhiên áp đảo hoặc sự thực thi khắc nghiệt hoặc bất công của quyền lực:

The subjection of the rebels was necessary to restore order.

Việc khuất phục của những kẻ nổi loạn là cần thiết để khôi phục trật tự.

She refused to accept subjection to his authority.

Cô ấy từ chối chấp nhận sự khuất phục trước quyền lực của anh ta.

The subjection of women to men is a common theme in literature.

Sự khuất phục của phụ nữ trước đàn ông là một chủ đề phổ biến trong văn học.

He argued against the subjection of one group to another.

Anh ta tranh luận chống lại sự khuất phục của một nhóm người dưới một nhóm người khác.

The subjection of the workers to unfair labor practices led to a strike.

Việc người lao động bị khuất phục trước các biện pháp thực hành lao động bất công đã dẫn đến một cuộc đình công.

Subjection to harsh conditions can build resilience.

Sự chịu đựng những điều kiện khắc nghiệt có thể xây dựng khả năng phục hồi.

The subjection of the country to foreign rule sparked protests.

Việc quốc gia bị khuất phục dưới sự cai trị của nước ngoài đã gây ra các cuộc biểu tình.

The subjection of animals for entertainment purposes is controversial.

Việc khuất phục động vật để giải trí là một vấn đề gây tranh cãi.

Subjection to constant criticism can be damaging to one's self-esteem.

Sự chịu đựng những lời chỉ trích liên tục có thể gây tổn hại đến lòng tự trọng của một người.

The subjection of individuals to discrimination based on race is unacceptable.

Việc khuất phục các cá nhân dưới sự phân biệt đối xử dựa trên chủng tộc là không thể chấp nhận được.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay