oppression

[Mỹ]/ə'preʃ(ə)n/
[Anh]/ə'prɛʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự đàn áp; sự kìm nén; nỗi đau khổ; sự tê liệt; sự kìm nén.
Word Forms
số nhiềuoppressions

Câu ví dụ

relieve the oppression of the heart

giải tỏa sự áp bức của trái tim

Wherever there is oppression, there is resistance.

Bất cứ nơi nào có áp bức, đều có sự phản kháng.

under the oppression (of)

dưới sự áp bức (của)

When did they rise against oppression?

Họ nổi dậy chống lại áp bức khi nào?

The Nazi regime represents the apex of oppression and intimidation.

Chế độ Nazi đại diện cho đỉnh cao của sự áp bức và đe dọa.

The oppression of the invaders had thinned down the population of the village.

Sự áp bức của những kẻ xâm lược đã làm suy giảm dân số của ngôi làng.

Infidelity, popery, drink, impurity, oppression, worldliness, error;these are all to be "put out.

Tội ngoại tình, đạo Công giáo, uống rượu, tạp chất, áp bức, thế tục, sai lầm; tất cả đều phải được "loại bỏ."

Ví dụ thực tế

In other vignettes, other characters resist oppression.

Trong những câu chuyện ngắn khác, những nhân vật khác chống lại áp bức.

Nguồn: Crash Course in Drama

One man's hero is another man's symbol of oppression.

Anh hùng của một người là biểu tượng áp bức của người khác.

Nguồn: Secrets of Masterpieces

The yoke of Spanish oppression will chafe Colombian shoulders no longer!

Gánh nặng áp bức của Tây Ban Nha sẽ không còn khiến vai người Colombia phải chịu đau nữa!

Nguồn: Modern Family - Season 10

This poem is about establishments and how they can cause oppression.

Bài thơ này nói về các cơ sở và cách chúng có thể gây ra áp bức.

Nguồn: Appreciation of English Poetry

And imprisoned activist Narges Mohammadi won the Nobel Peace Prize Friday for fighting the oppression of women in Iran.

Và nhà hoạt động bị giam giữ Narges Mohammadi đã giành được giải Nobel Hòa bình vào thứ Sáu vì đã chiến đấu chống lại áp bức đối với phụ nữ ở Iran.

Nguồn: This month's AP Listening

“The state suffers oppression if such as they… are permitted to rule.”

“Nhà nước phải chịu áp bức nếu những kẻ như vậy… được phép cai trị.”

Nguồn: The Economist - Arts

We can use our words to fight back against oppression and hate.

Chúng ta có thể sử dụng lời nói của mình để chống lại áp bức và thù hận.

Nguồn: Newsweek

Oppression is when you are forced to do something by someone more powerful.

Áp bức là khi bạn bị buộc phải làm điều gì đó bởi một người mạnh hơn.

Nguồn: 6 Minute English

They will not return to the oppression and isolation of the late 1990s.

Họ sẽ không trở lại áp bức và cô lập của những năm 1990.

Nguồn: VOA Daily Standard March 2018 Collection

He said the intense level of the oppression caused the students to revolt.

Ông nói mức độ áp bức cao đã khiến sinh viên nổi dậy.

Nguồn: BBC Listening Collection July 2016

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay