The rebel army is attempting to subvert the government.
Quân đội nổi dậy đang cố gắng lật đổ chính phủ.
As part of their direct intervention the US officers have themselves been training the RNA and even entering every sphere of society to subvert the ongoing anti-monarchial movement.
Là một phần của sự can thiệp trực tiếp của họ, các sĩ quan Hoa Kỳ đã tự mình huấn luyện RNA và thậm chí tham gia vào mọi lĩnh vực của xã hội để phá hoại phong trào chống quân chủ đang diễn ra.
In contrast, Zhao Ben-shan’s comic sketches, filled with an orgastic trait peculiar to comedy in its embryonic stage, have subverted the co...
Ngược lại, những tiểu phẩm hài của Zhao Ben-shan, tràn ngập một đặc điểm khoái cảm đặc trưng cho sự hài hước ở giai đoạn sơ khai, đã lật đổ...
The group aimed to subvert the government's authority.
Nhóm đó hướng tới lật đổ quyền lực của chính phủ.
The artist's work seeks to subvert traditional gender norms.
Tác phẩm của nghệ sĩ tìm cách lật đổ các chuẩn mực giới tính truyền thống.
Their plan was to subvert the company's policies from within.
Kế hoạch của họ là lật đổ các chính sách của công ty từ bên trong.
The novel's protagonist attempts to subvert societal expectations.
Nhân vật chính trong tiểu thuyết cố gắng lật đổ những kỳ vọng của xã hội.
The comedian uses satire to subvert common stereotypes.
Người biểu diễn hài sử dụng châm biếm để lật đổ những định kiến phổ biến.
The activists aim to subvert the oppressive regime.
Những người hoạt động xã hội hướng tới lật đổ chế độ áp bức.
The film's plot twists aim to subvert audience expectations.
Những tình tiết bất ngờ trong phim hướng tới lật đổ những kỳ vọng của khán giả.
The hacker attempted to subvert the security measures of the website.
Kẻ tấn công mạng đã cố gắng lật đổ các biện pháp bảo mật của trang web.
The rebellious group planned to subvert the established order.
Nhóm nổi loạn lên kế hoạch lật đổ trật tự đã được thiết lập.
The artist's controversial artwork aims to subvert societal norms.
Tác phẩm nghệ thuật gây tranh cãi của nghệ sĩ hướng tới lật đổ các chuẩn mực xã hội.
" In our review, we found almost every system had been subverted, " Pithode said.
Trong quá trình xem xét của chúng tôi, chúng tôi nhận thấy hầu như mọi hệ thống đều bị phá hoại.
Nguồn: The Guardian (Article Version)This guy essentially subverted the laws passed by this body, and that can't stand.
Gã này về bản chất đã phá hoại các luật do cơ quan này thông qua, và điều đó không thể chấp nhận được.
Nguồn: CNN 10 Student English of the MonthThere he was accused of spreading rumours and subverting the social order.
Anh ta bị cáo buộc lan truyền tin đồn và phá hoại trật tự xã hội.
Nguồn: Soren course audioAnd it's always delightful. They usually just subvert it because they're, they want to do a good job.
Và điều đó luôn rất thú vị. Thông thường, họ chỉ phá hoại nó vì họ muốn làm tốt công việc của mình.
Nguồn: Actor Dialogue (Bilingual Selection)It risks closing down the space for reasoned debate and subverting the principle of freedom of speech.
Nó gây rủi ro làm thu hẹp không gian cho tranh luận lý trí và phá hoại nguyên tắc tự do ngôn luận.
Nguồn: May's Speech CompilationOpposition supporters have been protesting, accusing the INEC of subverting the people's will.
Những người ủng hộ đối lập đã biểu tình, cáo buộc INEC đã phá hoại ý chí của người dân.
Nguồn: VOA Standard English_AfricaPast Lives, on the other hand, subverts this expectation by deliberately calling attention to it.
Tuy nhiên, Past Lives phá vỡ kỳ vọng này bằng cách cố tình thu hút sự chú ý đến nó.
Nguồn: Deep Dive into the Movie World (LSOO)America and Turkey's interests are therefore both directly aligned with subverting both UNCLOSE and Montreux.
Do đó, lợi ích của Hoa Kỳ và Thổ Nhĩ Kỳ đều liên quan trực tiếp đến việc phá hoại cả UNCLOSE và Montreux.
Nguồn: Realm of LegendsThe foolish and the absurd can subvert the status quo and give a different picture of the world.
Sự ngốc nghếch và sự vô lý có thể phá hoại hiện trạng và cho một hình ảnh khác về thế giới.
Nguồn: BBC Listening Compilation March 2015We think we're reaching the climax of his story — only to have our expectations subverted.
Chúng tôi nghĩ rằng chúng tôi đang tiến tới cao trào của câu chuyện của anh ấy - chỉ để những kỳ vọng của chúng tôi bị phá vỡ.
Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected SpeechesKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay