destabilizing factor
yếu tố gây mất ổn định
the discovery of an affair can destabilize a relationship.
Việc phát hiện ra một mối quan hệ ngoài luồng có thể gây bất ổn cho mối quan hệ.
a policy that threatens to destabilize the economy; a new weapon that threatens to destabilize nuclear deterrence.
một chính sách đe dọa gây bất ổn cho nền kinh tế; một loại vũ khí mới đe dọa làm suy yếu sự răn đe hạt nhân.
Venezuelan president Hugo Chavez who called for a joint statement condemning the Colombian proposal said the bases could destabilize the region.Our South America correspondent Candace Piette reports.
Tổng thống Venezuela Hugo Chavez, người kêu gọi một tuyên bố chung lên án đề xuất của Colombia, cho biết các căn cứ có thể gây bất ổn cho khu vực. Phóng viên Nam Mỹ của chúng tôi, Candace Piette, đưa tin.
The political unrest could destabilize the region.
Sự bất ổn chính trị có thể gây bất ổn cho khu vực.
Economic sanctions can destabilize a country's economy.
Các lệnh trừng phạt kinh tế có thể gây bất ổn cho nền kinh tế của một quốc gia.
The sudden resignation of the CEO could destabilize the company.
Việc từ chức đột ngột của CEO có thể gây bất ổn cho công ty.
Social media can be used to destabilize governments.
Mạng xã hội có thể được sử dụng để gây bất ổn cho các chính phủ.
The virus outbreak has the potential to destabilize the healthcare system.
Đại dịch virus có tiềm năng gây bất ổn cho hệ thống chăm sóc sức khỏe.
Foreign interference can destabilize a country's internal affairs.
Sự can thiệp từ nước ngoài có thể gây bất ổn cho công việc nội bộ của một quốc gia.
Corruption within the organization could destabilize its operations.
Tham nhũng trong tổ chức có thể gây bất ổn cho các hoạt động của nó.
The scandal has the power to destabilize the entire industry.
Vụ bê bối có sức mạnh gây bất ổn cho toàn bộ ngành công nghiệp.
Rumors can be spread to destabilize relationships.
Những tin đồn có thể lan truyền để gây bất ổn cho các mối quan hệ.
The ongoing conflict threatens to destabilize the fragile peace.
Xung đột đang diễn ra đe dọa gây bất ổn cho hòa bình mong manh.
Cian's exit seems to have destabilized the dowager empress.
Việc ra đi của Cian dường như đã làm mất ổn định của nữ hoàng mẹ.
Nguồn: Biography of Famous Historical FiguresBut critics have said Soleimani's death could further destabilize the Middle East.
Nhưng các nhà phê bình cho rằng cái chết của Soleimani có thể làm gia tăng bất ổn ở Trung Đông.
Nguồn: CNN Listening January 2020 CollectionAnd if it's protracted, it can really destabilize a region that is already super-vulnerable.
Và nếu nó kéo dài, nó có thể thực sự làm mất ổn định một khu vực vốn đã cực kỳ dễ bị tổn thương.
Nguồn: NPR News November 2020 CollectionBut the more concerning consequences have to do with how this could destabilize relationships between species.
Nhưng những hậu quả đáng lo ngại hơn liên quan đến việc điều này có thể làm mất ổn định mối quan hệ giữa các loài như thế nào.
Nguồn: Vox opinionThe original environment was destabilized after the excavation.
Môi trường ban đầu đã bị mất ổn định sau khi khai quật.
Nguồn: CCTV ObservationsThe slave trade destabilized African societies.
Thương mại nô lệ đã làm mất ổn định các xã hội châu Phi.
Nguồn: VOA Standard English_AmericasTogether, they destabilize the cycle and prolong the lack of rain.
Cùng nhau, chúng làm phá vỡ chu kỳ và kéo dài tình trạng thiếu mưa.
Nguồn: Vox opinionAuthorities in Jordan say they've arrested several high-level officials who are part of a plot to destabilize the kingdom.
Các nhà chức trách ở Jordan cho biết họ đã bắt giữ một số quan chức cấp cao là một phần của âm mưu nhằm làm mất ổn định vương quốc.
Nguồn: NPR News April 2021 CompilationIt has destabilized most of Central Africa for the past 18 years.
Nó đã làm mất ổn định phần lớn Trung Phi trong 18 năm qua.
Nguồn: TED Talks (Audio Version) September 2016 CollectionBut local communities are calling for more portion as concern grows that blasting hillsides is destabilizing the mountains.
Nhưng các cộng đồng địa phương đang kêu gọi phân bổ thêm vì lo ngại rằng việc phá nổ sườn đồi đang làm mất ổn định các ngọn núi.
Nguồn: VOA Standard English - AsiaKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay