Artistic ceramic tableware, majolica and terracotta, tableware, ovenware, decorative items for home...
Đồ dùng gốm thủ công, majolica và terracotta, đồ dùng, đồ dùng cho lò nướng, đồ trang trí cho nhà cửa...
New heat-resistant stewpot and taBleware stand proudly without peer in this generation.
Nồi hầm chịu nhiệt và bộ đồ ăn mới nổi bật và không có đối thủ trong thế hệ này.
setting the table with elegant tableware
chuẩn bị bàn ăn với đồ dùng ăn uống thanh lịch
fine dining restaurants often use high-quality tableware
các nhà hàng cao cấp thường sử dụng đồ dùng ăn uống chất lượng cao
choosing the right tableware for the occasion
chọn đồ dùng ăn uống phù hợp cho dịp
cleaning and storing tableware properly
vệ sinh và bảo quản đồ dùng ăn uống đúng cách
matching tableware with the decor
phối hợp đồ dùng ăn uống với nội thất
buying a new set of tableware
mua một bộ đồ dùng ăn uống mới
using disposable tableware for picnics
sử dụng đồ dùng ăn uống dùng một lần cho các buổi dã ngoại
displaying decorative tableware in a cabinet
trưng bày đồ dùng ăn uống trang trí trong tủ
investing in durable and versatile tableware
đầu tư vào đồ dùng ăn uống bền và đa năng
In her apron was a pile of silver tableware.
Trong tạp dề của cô ấy là một chồng đồ dùng bằng bạc.
Nguồn: Gone with the WindThe cool orange juice stands like a sentry over the tableware.
Nước cam lạnh đứng như một người lính canh bên cạnh đồ dùng bằng bạc.
Nguồn: Advanced American English by Lai Shih-hsiungLast year Italians spent 34% more on glassware, tableware and household utensils than in 2019.
Năm ngoái, người Ý đã chi nhiều hơn 34% cho đồ thủy tinh, đồ dùng bằng bạc và đồ dùng gia đình so với năm 2019.
Nguồn: The Economist (Summary)We do a fair amount in tiles and in insulators for electrica appliances. But kitchenware and tableware are our mainlines.
Chúng tôi làm một lượng khá lớn về gạch và vật liệu cách điện cho các thiết bị điện. Nhưng đồ dùng nhà bếp và đồ dùng bằng bạc là những sản phẩm chủ lực của chúng tôi.
Nguồn: Foreign Trade English Topics KingThe production and sales of single-use foam plastic tableware and plastic swabs will be banned by the end of this year.
Việc sản xuất và bán đồ dùng bằng nhựa xốp dùng một lần và tăm bông sẽ bị cấm vào cuối năm nay.
Nguồn: CRI Online March 2020 CollectionAnd while this is not the only edible tableware on the market, the company says they're in high demand.
Mặc dù đây không phải là loại đồ dùng bằng bạc duy nhất có thể ăn được trên thị trường, nhưng công ty cho biết chúng rất được ưa chuộng.
Nguồn: CNN 10 Student English December 2019 CollectionLast year Italians spent 34% more on glassware, tableware and household utensils than in 2019. The third relates to values.
Năm ngoái, người Ý đã chi nhiều hơn 34% cho đồ thủy tinh, đồ dùng bằng bạc và đồ dùng gia đình so với năm 2019. Phần thứ ba liên quan đến giá trị.
Nguồn: Economist Finance and economicsHe knows it's wrong to jump up and risk ruining all this beautiful tableware.
Anh ấy biết là sai khi nhảy lên và có nguy cơ làm hỏng tất cả những đồ dùng bằng bạc đẹp này.
Nguồn: TED Talks (Audio Version) September 2017 CollectionSo my friend Adam here might jump up, get the sausage and thereby ruin all this beautiful tableware.
Vậy bạn tôi, Adam, có thể nhảy lên, lấy xúc xích và làm hỏng tất cả những đồ dùng bằng bạc đẹp này.
Nguồn: TED Talks (Audio Version) September 2017 CollectionOn the Chinese e-commerce platform Taobao, innovative pet products brands have emerged, offering pet snacks, tableware, clothes, and cleaning products with a creative touch.
Trên nền tảng thương mại điện tử Taobao của Trung Quốc, các thương hiệu sản phẩm thú cưng sáng tạo đã nổi lên, cung cấp đồ ăn nhẹ cho thú cưng, đồ dùng bằng bạc, quần áo và các sản phẩm làm sạch với một phong cách sáng tạo.
Nguồn: Selected English short passagesKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay