plastic

[Mỹ]/ˈplæstɪk/
[Anh]/ˈplæstɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. có thể được định hình; liên quan đến một vật liệu tổng hợp
n. sản phẩm vật liệu tổng hợp; một chất tổng hợp; hành động định hình.
Word Forms
số nhiềuplastics

Cụm từ & Cách kết hợp

plastic bag

túi nhựa

plastic bottle

chai nhựa

plastic pollution

ô nhiễm nhựa

plastic waste

rác thải nhựa

plastic deformation

biến dạng dẻo

plastic film

màng nhựa

plastic packaging

bao bì nhựa

plastic surgery

phẫu thuật thẩm mỹ

reinforced plastic

nhựa gia cường

plastic product

sản phẩm nhựa

plastic material

vật liệu nhựa

plastic pipe

ống nhựa

fiber reinforced plastic

nhựa gia cường sợi

plastic strain

biến dạng nhựa

plastic part

linh kiện nhựa

plastic welding

hàn nhựa

plastic flow

dòng chảy nhựa

plastic sheet

tấm nhựa

plastic packing

đóng gói nhựa

rigid plastic

nhựa cứng

foam plastic

nhựa xốp

plastic limit

giới hạn dẻo

Câu ví dụ

the plastic mind of children

tâm trí dễ bị ảnh hưởng của trẻ em

Plastic is an important manufacture.

Nhựa là một sản xuất quan trọng.

the plastic art of sculpture.

nghệ thuật điêu khắc.

a plastic garden hose.

một ống tưới vườn bằng nhựa.

Plastic is in widespread use.

Nhựa được sử dụng rộng rãi.

This setsquare is made of plastic.

Bộ thước này được làm bằng nhựa.

Clay and wax are plastic substances.

Đất sét và sáp là những chất dẻo.

The new plastic is completely inflexible.

Nhựa mới hoàn toàn không linh hoạt.

the faint chemical fingerprint of plastic explosives.

dấu hiệu hóa học yếu ớt của thuốc nổ plastique.

Ví dụ thực tế

So we can make biodegradable plastic effectively from seaweed.

Vì vậy, chúng ta có thể sản xuất nhựa sinh học từ tảo biển một cách hiệu quả.

Nguồn: Reel Knowledge Scroll

They eat the plastic, and we eat the fish.

Chúng ăn nhựa, và chúng ta ăn cá.

Nguồn: NPR News September 2019 Compilation

Why don't you use plastic bags instead?

Tại sao bạn không dùng túi ni lông thay vì?

Nguồn: A Brief Guide to Foreign Trade Conversations

It's foam containers, plastic bottles, chip bags and plastic bags.

Đó là các khay xốp, chai nhựa, túi chip và túi ni lông.

Nguồn: CNN 10 Student English Compilation September 2020

But used cigarettes aren't just wasted plastics.

Nhưng những điếu thuốc lá đã qua sử dụng không chỉ là nhựa bị bỏ đi.

Nguồn: Asap SCIENCE Selection

That white is fungus. It's not plastic.

Đó là nấm. Nó không phải là nhựa.

Nguồn: This Month's Science 60 Seconds - Scientific American

For years, using recycled plastic to make plastic products was cheap.

Trong nhiều năm, việc sử dụng nhựa tái chế để sản xuất các sản phẩm nhựa là rẻ.

Nguồn: Past English CET-4 Listening Test Questions (with translations)

I got to get some plastic over the table.

Tôi phải lấy một ít nhựa lên trên bàn.

Nguồn: Deadly Women

Lego backtracks on plan to use recycled plastic for bricks.

Lego quay lại kế hoạch sử dụng nhựa tái chế cho gạch.

Nguồn: Learn English by following hot topics.

And that's true for both traditional and biodegradable plastics.

Điều đó đúng với cả nhựa truyền thống và nhựa sinh học.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) September 2022 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay