teeming with life
tràn ngập sự sống
teeming rain
mưa tràn ngập
teeming crowd
đám đông tràn ngập
the teeming population of the slum
dân số đông đúc của khu ổ chuột.
every garden is teeming with wildlife.
mỗi khu vườn đều tràn ngập động vật hoang dã.
a street teeming with pedestrians;
một con phố tràn ngập người đi bộ;
His mind is teeming with ideas.
tâm trí anh tràn ngập những ý tưởng.
tidal creeks teeming with shore wildlife.
những con suối triều đầy những động vật hoang dã ven biển.
with the rain teeming down at the manor, Italy seemed a long way off.
Khi trời mưa như trút xuống tại khu nhà, Ý có vẻ rất xa.
Sanyal says he determined that the serpents teeming around Mushari are indeed 'monocled cobras, highly poisonous no doubt.
Sanyal nói rằng anh ta đã xác định rằng những con rắn đang sinh sôi xung quanh Mushari thực sự là 'rắn hổ có một mắt, cực kỳ độc hại, chắc chắn rồi.'
Our night sky is literally teeming with exoplanets.
Bầu trời đêm của chúng ta thực sự tràn ngập các hành tinh ngoài hệ mặt trời.
Nguồn: TED Talks (Audio Version) May 2015 Compilation" How can you find this lush, teeming of life in the otherwise, nutrient depleted ocean."
" Làm thế nào bạn có thể tìm thấy sự sống tươi tốt, tràn ngập này trong đại dương vốn dĩ thiếu hụt chất dinh dưỡng?"
Nguồn: Science in 60 Seconds - Scientific American April 2022 CollectionSo the Solar System might be teeming with aliens, and we're just not noticing them.
Vậy có thể là Hệ Mặt Trời đang tràn ngập người ngoài hành tinh, và chúng ta chỉ đơn giản là không nhận ra chúng.
Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected SpeechesWhat did they think about these teeming cities?
Họ nghĩ gì về những thành phố đang tràn ngập này?
Nguồn: Yale University Open Course: European Civilization (Audio Version)The region is teeming with wildlife, including hungry predators with a taste for beef.
Khu vực này tràn ngập động vật hoang dã, bao gồm cả những kẻ săn mồi đói khát với khẩu vị thích thịt bò.
Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American August 2021 CollectionBelow the waves, coral reefs provide a habitat for teeming life, a life with a kaleidoscope of color.
Dưới làn sóng, các rạn san hô cung cấp môi trường sống cho sự sống tràn ngập, một sự sống với một dải màu cầu vồng.
Nguồn: National Geographic AnthologyAll of this will help us understand whether the universe is teeming with life or whether, indeed, it's just us.
Tất cả những điều này sẽ giúp chúng ta hiểu được liệu vũ trụ có tràn ngập sự sống hay, thực tế, chỉ có chúng ta.
Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches100 years ago, this whole area was teeming with people, all in search of one element.
100 năm trước, toàn bộ khu vực này tràn ngập người, tất cả đều tìm kiếm một nguyên tố.
Nguồn: The wonders of the universe.He plunges deep into teeming crowds in search of such vermin as flies and venomous mosquitoes.
Anh ta lao sâu vào đám đông đang tràn ngập để tìm những loại sâu bọ như ruồi và muỗi độc.
Nguồn: Selected Modern Chinese Essays 1In a world teeming with self-pretenders, pretenders and narcissists, Messi's genuine humility truly sets him apart.
Trong một thế giới tràn ngập những kẻ tự cao tự đại, những kẻ giả tạo và những kẻ tự phụ, sự khiêm tốn thực sự của Messi thực sự khiến anh ấy trở nên khác biệt.
Nguồn: Intermediate and advanced English short essay.Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay