desolate

[Mỹ]/ˈdesələt/
[Anh]/ˈdesələt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. không có người ở, ảm đạm, u ám, cô đơn và hoang vắng
vt. tàn phá, làm chán nản, dày vò

Cụm từ & Cách kết hợp

lonely and desolate

cô đơn và hoang vắng

Câu ví dụ

a desolate Pennine moor.

một vùng than khốc Pennine hoang vắng.

The city was burnt to a desolate waste.

Thành phố đã bị cháy thành một vùng đất hoang tàn.

The town has a desolate visage.

Thị trấn có vẻ ngoài hoang vắng, tiêu điều.

I suddenly felt desolate and bereft.

Tôi đột nhiên cảm thấy hoang vắng và cô đơn.

a desolate, scorched landscape.

một cảnh quan hoang vắng, cháy xém.

The house was desolate, ready to be torn down.

Ngôi nhà hoang vắng, sẵn sàng bị phá bỏ.

the rocky, desolate surface of the moon.

bề mặt hoang vắng, đá gồ ghề của mặt trăng.

the droughts that desolated the dry plains.

những hạn hán đã tàn phá những đồng bằng khô cằn.

The invading army desolated the country.

Quân xâm lược đã tàn phá đất nước.

She was desolated by his death.

Cô ấy vô cùng đau buồn khi anh ấy qua đời.

War has desolated that city.

Chiến tranh đã tàn phá thành phố đó.

Her death desolated him.

Cái chết của cô ấy khiến anh ấy vô cùng đau buồn.

the desolate cities of war-torn Europe.

những thành phố hoang vắng của châu Âu bị chiến tranh tàn phá.

he was desolated by the deaths of his treasured friends.

Anh ấy vô cùng đau buồn vì cái chết của những người bạn quý giá của mình.

He has been desolate since his wife died.

Anh ấy đã hoang vắng kể từ khi vợ anh ấy qua đời.

e si dirà: Questa terra ch’era desolata, è divenuta come il giardino d’Eden;e queste città ch’erano deserte, desolate, ruinate, sono fortificate e abitate.

e si dirà: Questa terra ch’era desolata, è divenuta come il giardino d’Eden;e queste città ch’erano deserte, desolate, ruinate, sono fortificate e abitate.

Ví dụ thực tế

In your desolate dwelling comes the vagrant spring breeze.

Trong chốn ở hoang vắng của bạn, gió xuân lang thang tràn đến.

Nguồn: Selected Poems of Tagore

728. Dust accumulated on the insulated simulator in the desolate lab.

728. Bụi tích tụ trên máy mô phỏng cách nhiệt trong phòng thí nghiệm hoang vắng.

Nguồn: Remember 7000 graduate exam vocabulary in 16 days.

Now, smoke still rose up from the warm ground over the desolate hills.

Bây giờ, khói vẫn bốc lên từ mặt đất ấm áp trên những ngọn đồi hoang vắng.

Nguồn: New Concept English, British English Version, Book Two (Translation)

You walk alone down a desolate street.

Bạn đi bộ một mình xuống một con phố hoang vắng.

Nguồn: VOA Vocabulary Explanation

A few desolate houses stood in the former mining town.

Một vài ngôi nhà hoang vắng đứng ở thị trấn khai thác mỏ cũ.

Nguồn: Liu Yi's breakthrough of 5000 English vocabulary words.

The Antarctic regions are far more desolate than the Arctic.

Các khu vực Nam Cực hoang vắng hơn nhiều so với Bắc Cực.

Nguồn: British Original Language Textbook Volume 6

After the fire, the neighborhood burned to a desolate waste.

Sau đám cháy, khu phố đã bị thiêu rụi thành một vùng đất hoang vuốt.

Nguồn: Sara's British English class

Young and still volcanically active, it's a desolate place.

Trẻ trung và vẫn còn hoạt động núi lửa, đó là một nơi hoang vắng.

Nguồn: Earth's Pulse Season 2 (Original Soundtrack)

And I was desolate and sick of an old passion.

Và tôi rất tuyệt vọng và chán ghét một niềm đam mê cũ.

Nguồn: Appreciation of English Poetry

I was very desolate when my mother died last year.

Tôi rất buồn và tuyệt vọng khi mẹ tôi qua đời năm ngoái.

Nguồn: Liu Yi's breakthrough of 5000 English vocabulary words.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay