tenancy

[Mỹ]/'tenənsɪ/
[Anh]/'tɛnənsi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. khoảng thời gian mà một tài sản được cho thuê hoặc cho mướn.

Cụm từ & Cách kết hợp

tenancy agreement

hợp đồng thuê

joint tenancy

hợp tác cho thuê

Câu ví dụ

the tenancy of a university teacher

thời hạn của một giáo viên đại học

He held a sole tenancy of a flat.

Anh ấy giữ quyền sở hữu duy nhất của một căn hộ.

The tenancy of this large room is five years.

Thời hạn thuê của căn phòng lớn này là năm năm.

The landlord gave notice of the termination of tenancy.

Người chủ nhà đã thông báo về việc chấm dứt hợp đồng thuê.

one notice will be effective to bring the tenancy to an end.

một thông báo sẽ có hiệu lực để chấm dứt hợp đồng thuê.

This building the marketing rental price is RMB 135 per square meter including the tenancy tax.This floor is the high floor, full view no keep shady, so the rental outvalue the marketing price.

Giá cho thuê quảng cáo của tòa nhà là 135 tệ mỗi mét vuông, bao gồm cả thuế thuê. Tầng này là tầng cao, tầm nhìn bao quát, không có bóng râm, vì vậy giá cho thuê vượt quá giá quảng cáo.

If The Premise is not tenantable during the period of repair or remedy, the rent fees for the period shall be deducted, or the tenancy period shall be extended accordingly.

Nếu The Premise không thể ở được trong thời gian sửa chữa hoặc khắc phục, phí thuê nhà cho thời gian đó sẽ bị khấu trừ, hoặc thời hạn thuê sẽ được gia hạn cho phù hợp.

Ví dụ thực tế

He wonders if you could put in a word for him to keep his tenancy.

Anh ta tự hỏi liệu bạn có thể tác động giúp anh ta giữ lại quyền thuê nhà hay không.

Nguồn: Downton Abbey (Audio Version) Season 6

The thing is, My Lord, I don't wanna move out. I want to take on the tenancy.

Nhưng mà thưa quý ngài, tôi không muốn chuyển đi đâu cả. Tôi muốn nhận quyền thuê nhà.

Nguồn: Downton Abbey (Audio Version) Season 4

Roughly half of all tenancies are based on a unique system known as jeonse, or " key money" .

Khoảng một nửa trong số tất cả các hợp đồng thuê nhà đều dựa trên một hệ thống độc đáo được gọi là jeonse, hay "tiền đặt cọc".

Nguồn: The Economist (Summary)

However, in the interests of science it is advisable that you continue your tenancy.

Tuy nhiên, vì mục đích khoa học, bạn nên tiếp tục quyền thuê nhà của mình.

Nguồn: Lovers in the Tower (Part 1)

Because he wants to leave me the tenancy and all his stock and all his tools and all his money and everything.

Bởi vì anh ấy muốn để lại cho tôi quyền thuê nhà và tất cả hàng hóa, tất cả dụng cụ, tất cả tiền bạc và mọi thứ.

Nguồn: Downton Abbey (Audio Segmented Version) Season 3

Clive's just offered me tenancy somewhere else.

Clive vừa đề nghị tôi một quyền thuê nhà ở một nơi khác.

Nguồn: Silk Season 1

The householder's deed forced him to terminate the tenancy.

Giấy tờ nhà ở đã buộc anh ta phải chấm dứt hợp đồng thuê nhà.

Nguồn: Pan Pan

About what? You promising her tenancy.

Chuyện gì vậy? Bạn hứa cho cô ấy quyền thuê nhà.

Nguồn: The Royal Lawyer (Silk) Season 3

No. I've a new tenancy contract to check, and I want to go through the figures for the repair shop.

Không. Tôi có một hợp đồng thuê nhà mới cần kiểm tra, và tôi muốn xem xét các con số cho cửa hàng sửa chữa.

Nguồn: Downton Abbey (Audio Version) Season 5

Listen very carefully. I've got you a tenancy.

Hãy nghe đây. Tôi đã tìm được cho bạn một quyền thuê nhà.

Nguồn: Silk Season 1

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay