occupancy rate
tỷ lệ chiếm dụng
occupancy permit
giấy phép chiếm dụng
high occupancy
mật độ cao
hotel occupancy rates have dropped significantly due to the pandemic
tỷ lệ chiếm dụng khách sạn đã giảm đáng kể do đại dịch
maximum occupancy for the event is 100 people
số lượng người tối đa có thể tham dự sự kiện là 100 người
the occupancy of the apartment building is at full capacity
tỷ lệ chiếm dụng của tòa nhà chung cư đang ở mức tối đa
occupancy permit is required before moving into the new house
cần có giấy phép chiếm dụng trước khi chuyển vào nhà mới
low occupancy in the office building led to cost-cutting measures
tỷ lệ chiếm dụng thấp trong tòa nhà văn phòng dẫn đến các biện pháp cắt giảm chi phí
the occupancy of the stadium reached its peak during the championship game
tỷ lệ chiếm dụng của sân vận động đạt mức cao nhất trong trận chung kết
the occupancy of the restaurant increased after the renovation
tỷ lệ chiếm dụng của nhà hàng đã tăng sau khi cải tạo
the occupancy sensor automatically turns off the lights when no one is in the room
cảm biến chiếm dụng tự động tắt đèn khi không có ai trong phòng
the hotel has a high occupancy rate during the holiday season
khách sạn có tỷ lệ chiếm dụng cao trong mùa lễ
occupancy levels in the city have been steadily rising over the past year
mức độ chiếm dụng trong thành phố đã tăng đều đặn trong năm qua
They live and die on occupancy, head count.
Họ sống và chết dựa trên tỷ lệ chiếm dụng, số người.
Nguồn: LeverageWe will have occupancy limits pursuant to the health department guidelines.
Chúng tôi sẽ có giới hạn về tỷ lệ chiếm dụng theo hướng dẫn của sở y tế.
Nguồn: CNN 10 Student English November 2020 CollectionLooks like we will be at full occupancy today. Welcome home, Bonnie.
Có vẻ như hôm nay chúng tôi sẽ đạt tỷ lệ chiếm dụng tối đa. Chào mừng về nhà, Bonnie.
Nguồn: The Vampire Diaries Season 1Hotel Manager: The advertised rate is based on double occupancy.
Giám đốc khách sạn: Giá quảng cáo dựa trên tỷ lệ hai người trên phòng.
Nguồn: New Oriental Business Speaking: Personal EditionIt sought to help tenant farmers by securing fair rents and other rights of occupancy.
Nó tìm cách giúp đỡ những người nông dân cho thuê bằng cách đảm bảo giá thuê hợp lý và các quyền sở hữu khác.
Nguồn: VOA Special March 2019 CollectionPeople pushed back when local health agencies wanted to limit occupancy at businesses.
Người dân phản đối khi các cơ quan y tế địa phương muốn hạn chế tỷ lệ chiếm dụng tại các doanh nghiệp.
Nguồn: Scientific 60 Seconds - Scientific American October 2021 CompilationIndustry experts say hotel occupancy rates across the island have fallen by at least 85 percent.
Các chuyên gia trong ngành cho biết tỷ lệ chiếm dụng khách sạn trên khắp hòn đảo đã giảm ít nhất 85%.
Nguồn: VOA Special May 2019 CollectionHotels are seeing their occupancy rates steadily climb and airlines have been packing planes at record levels.
Khách sạn đang chứng kiến tỷ lệ chiếm dụng của họ tăng đều đặn và các hãng hàng không đã nhồi nhét hành khách lên máy bay ở mức kỷ lục.
Nguồn: NPR News December 2012 CompilationSome analysts say this is key to the company's future growth since global occupancy rates are low.
Một số nhà phân tích cho rằng đây là yếu tố then chốt cho sự tăng trưởng trong tương lai của công ty vì tỷ lệ chiếm dụng toàn cầu còn thấp.
Nguồn: Wall Street JournalThe United Nations headquarters has reopened, ending occupancy restrictions imposed in March as a result of the COVID-19 pandemic.
Trụ sở Liên Hợp Quốc đã được tái mở, chấm dứt các hạn chế về tỷ lệ chiếm dụng được áp đặt vào tháng 3 do đại dịch COVID-19.
Nguồn: CRI Online July 2021 CollectionKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay