thenceforth

[Mỹ]/ðens'fɔːθ/
[Anh]/ˌθɛns'fɔθ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. từ thời điểm đó trở đi, sau đó..

Câu ví dụ

Thenceforth, they lived happily ever after.

Kể từ đó, họ sống hạnh phúc mãi mãi.

He inherited a large fortune and thenceforth lived a life of luxury.

Anh ta thừa kế một gia sản lớn và kể từ đó sống một cuộc sống xa hoa.

Thenceforth, she dedicated herself to helping those in need.

Kể từ đó, cô ấy dành thời gian giúp đỡ những người cần thiết.

The new law was enacted, and thenceforth all citizens had to abide by it.

Luật mới đã được ban hành, và kể từ đó tất cả người dân phải tuân thủ nó.

Thenceforth, he never spoke to her again.

Kể từ đó, anh ta không bao giờ nói chuyện với cô ấy nữa.

The company implemented new policies, and thenceforth productivity increased.

Công ty đã thực hiện các chính sách mới, và kể từ đó năng suất đã tăng lên.

Thenceforth, she made sure to always double-check her work.

Kể từ đó, cô ấy luôn đảm bảo kiểm tra kỹ lưỡng công việc của mình.

The team won the championship, and thenceforth they were considered the best in the league.

Đội đã giành chức vô địch, và kể từ đó họ được coi là những người tốt nhất trong giải đấu.

Thenceforth, he became known as a pioneer in the field of technology.

Kể từ đó, anh ta nổi tiếng là người tiên phong trong lĩnh vực công nghệ.

The agreement was signed, and thenceforth the two countries were allies.

Thỏa thuận đã được ký kết, và kể từ đó hai quốc gia là đồng minh.

Ví dụ thực tế

Thenceforth I never saw Lao Chen again.

Kể từ đó, tôi không bao giờ gặp lại Lao Chen nữa.

Nguồn: Selected Modern Chinese Essays 1

On that miserable night, my family tearfully separated and thenceforth had to live in two different places.

Trong đêm kinh hoàng đó, gia đình tôi đã chia lìa trong nước mắt và từ đó phải sống ở hai nơi khác nhau.

Nguồn: Selected Modern Chinese Essays 1

He became, thenceforth, not a spectator only, but a chief actor, in the poor minister's interior world.

Anh ta trở thành, từ đó trở đi, không chỉ là người quan sát mà còn là một nhân vật chính trong thế giới nội tâm của vị bộ trưởng nghèo.

Nguồn: Red characters

The mind was thenceforth to follow the movement of matter, and unity must be left to shift for itself.

Tâm trí từ đó trở đi phải theo dõi sự chuyển động của vật chất, và sự thống nhất phải tự do biến đổi.

Nguồn: The Education of Henry Adams (Volume 2)

These tinctured the silent bosom of the clouds above them and lit up their ephemeral caves, which seemed thenceforth to become scalding caldrons.

Những thứ này nhuộm màu bầu ngực lặng lẽ của những đám mây phía trên và thắp sáng những hang động thoáng qua của chúng, dường như từ đó trở thành những nồi sôi.

Nguồn: Returning Home

The Committee of Public Safety renewed its sittings, and from thenceforth was a popular rallying-point in opposition to the Parliament.

Ủy ban An toàn Công cộng đã nối lại các phiên họp và từ đó trở thành một điểm tập hợp phổ biến để chống lại Nghị viện.

Nguồn: News from Wuyou Township (Part 2)

Perhaps Anne caught something of the " model" spirit from Minnie Andrews; at least she got on very well with Mr. Phillips thenceforth.

Có lẽ Anne đã bắt được điều gì đó từ tinh thần 'mẫu' của Minnie Andrews; ít nhất cô ấy đã rất hòa hợp với ông Phillips từ đó trở đi.

Nguồn: Anne of Green Gables (Original Version)

The total value of this effort was to make him realize once more how far his emotions were involved; thenceforth he resolutely provided antidotes.

Giá trị tổng thể của nỗ lực này là để khiến anh ta nhận ra một lần nữa mức độ tham gia của cảm xúc của anh ta; từ đó trở đi, anh ta kiên quyết cung cấp các biện pháp đối phó.

Nguồn: The Night's Gentle Embrace (Part 1)

Felicite was as grateful for it as if it had been some favour, and thenceforth loved her with animal-like devotion and a religious veneration.

Felicite biết ơn nó như thể đó là một sự ưu ái nào đó, và từ đó trở đi yêu mến cô ấy với sự tận tâm như thú vật và sự tôn kính như tôn giáo.

Nguồn: A simple heart.

His wage went to eight hundred a year, then, and meantime two children had arrived and increased the expenses, but she banked two hundred a year from the salary, nevertheless, thenceforth.

Mức lương của anh ta tăng lên tám trăm một năm, và trong thời gian đó, hai đứa trẻ đã đến và tăng thêm chi phí, nhưng cô ấy vẫn tiết kiệm được hai trăm một năm từ mức lương, tuy nhiên, từ đó trở đi.

Nguồn: The Short Stories of Mark Twain

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay