speak the truth
nói sự thật
truth and lies
sự thật và dối trá
the eternal truth
sự thật vĩnh cửu
tell the truth
nói sự thật
in truth
thực tế
moment of truth
khoảnh khắc sự thật
face the truth
đối mặt với sự thật
of a truth
của một sự thật
the bitter truth
sự thật đắng ngắt
the naked truth
sự thật trần trụi
eternal truth
sự thật vĩnh cửu
truth table
bảng chân trị
an inconvenient truth
sự thật khó chịu
god's truth
sự thật của Chúa
truth value
giá trị chân lý
ground truth
sự thật cơ bản
Truth will prevail.
Sự thật sẽ chiến thắng.
The truth will out.
Sự thật sẽ phơi bày.
ground the truth into their heads.
nghiền sự thật vào đầu họ.
not an iota of truth to that tale.
Không hề có một chút sự thật nào trong câu chuyện đó.
The truth began to surface.
Sự thật bắt đầu xuất hiện.
the real truth of the matter
sự thật thực sự của vấn đề
Truth is of paramount importance.
Sự thật là vô cùng quan trọng.
interweave truth with fiction
xen kẽ sự thật với hư cấu
not a semblance of truth to the story.
không có một chút sự thật nào trong câu chuyện.
to establish the truth of a story
để xác minh tính thật của một câu chuyện
the full truth of the matter
sự thật đầy đủ về vấn đề
There is not a vestige of truth in the report.
Không có một chút sự thật nào trong báo cáo.
The truth was dug out.
Sự thật đã được đào ra.
not a dollop of truth to the story.
không có chút sự thật nào trong câu chuyện.
There’s not a whit of truth in the statement.
Không có một chút sự thật nào trong phát biểu.
there is a broad substratum of truth in it.
có một nền tảng sự thật rộng lớn trong đó.
the unchallengeable truth of these basic facts.
sự thật không thể tranh cãi của những thực tế cơ bản này.
know truth through practice
nhận biết sự thật thông qua thực hành
disentangle truth from falsehood
phân biệt sự thật với sai lầm
Just as long as it's the truth.
Miễn là nó là sự thật.
Nguồn: Desperate Housewives Video Version Season 8Both Romantic and Classical orientations have important truths to impart.
Cả định hướng lãng mạn và cổ điển đều có những sự thật quan trọng để truyền đạt.
Nguồn: Sociology of Social Relations (Video Version)The old man told me the truth!
Ông già đã kể cho tôi sự thật!
Nguồn: Bedtime stories for childrenI think I'm languishing, to tell you the truth.
Tôi nghĩ tôi đang tàn lụi, nói thật thì đấy.
Nguồn: Charlotte's WebPractice is the sole criterion of truth.
Thực hành là tiêu chí duy nhất của sự thật.
Nguồn: High-frequency vocabulary in daily lifeSome people told the truth instantly and instinctively.
Một số người đã nói sự thật ngay lập tức và trực giác.
Nguồn: Past exam papers for the English CET-6 reading section.Will ring those silvery peals, which speak of bosom pure and stainless truth.
Sẽ vang những tiếng chuông ngân ngọc ngà, nói về sự thuần khiết và chân thật.
Nguồn: American Original Language Arts Volume 5A high-tech test that can tell when a person is not telling the truth.
Một bài kiểm tra công nghệ cao có thể cho biết khi nào một người không nói thật.
Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)How do we really get to truth?
Chúng ta thực sự tìm thấy sự thật như thế nào?
Nguồn: Idol speaks English fluently.You swear or affirm that the testimony you're about to give is the truth.
Bạn thề hoặc xác nhận rằng lời khai mà bạn sắp đưa ra là sự thật.
Nguồn: VOA Standard English_AmericasKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay