logical fallacy
ngụy biện
common fallacies
các ngụy biện phổ biến
fallacy of composition
ngụy biện về sự hợp thành
fallacy of division
ngụy biện về sự chia tách
formal fallacy
ngụy biện hình thức
the fallacy of “white supremacy”
phản đề của "ưu thế da trắng"
Such fallacies are not easily perceived.
Những phản đề như vậy không dễ nhận thấy.
the potential for fallacy which lies behind the notion of self-esteem.
tiềm năng sai lầm ẩn sau khái niệm về lòng tự trọng.
It is a fallacy to suppose that riches always bring happiness.
Thật là một phản đề khi cho rằng sự giàu có luôn mang lại hạnh phúc.
The fallacy has been exposed in its naked absurdity.
Phản đề đã bị phơi bày trong sự ngớ ngẩn của nó.
6.I winced, but went bravely on. "First let us examine the fallacy called Dicto Simpliciter."
6.Tôi nhăn mặt, nhưng vẫn dũng cảm tiếp tục.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay