typify

[Mỹ]/ˈtɪpɪfaɪ/
[Anh]/ˈtɪpɪfaɪ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. đại diện như một ví dụ điển hình; hiện thân các đặc điểm của; biểu tượng.

Câu ví dụ

She typifies the bored housewife.

Cô ấy là hiện thân của người nội trợ chán nản.

a painting that typifies the artist's work.

một bức tranh thể hiện phong cách của họa sĩ.

tough, low-lying vegetation typifies this arctic area.

thảm thực vật trơ trụi, thấp dưới mặt đất đặc trưng cho khu vực Bắc Cực này.

In this book we have tried to typify the main classes of verbs.

Trong cuốn sách này, chúng tôi đã cố gắng mô tả các loại động từ chính.

In the middle Eocene formations of North America occurs the more specialized Uintatherium (or Dinoceras), typifying the family Uintatheriidae.

Trong các tầng địa chất Eocene trung kỳ của Bắc Mỹ, Uintatherium (hoặc Dinoceras) chuyên biệt hơn xuất hiện, thể hiện cho họ Uintatheriidae.

The Glenlivet is a perfectly balanced Speyside malt that exhibits the delicacy softness that typifies the region's whiskies.

The Glenlivet là một loại rượu whisky mạch nha Speyside cân bằng hoàn hảo, thể hiện sự tinh tế và mềm mại đặc trưng của các loại rượu whisky trong vùng.

Hornbills, starlings, vultures, rollers, bee-eaters and shrikes typify the ubiquitous avifauna of the Kruger.

Trầm đen, starlings, chim ruồi, rollers, bee-eaters và shrikes là những đại diện của hệ động vật trên không phổ biến ở Kruger.

Ví dụ thực tế

Perhaps nothing better typifies the confusion than the fragmentary bundle of contradictions that was Homo habilis.

Có lẽ không gì tốt hơn để minh họa sự bối rối hơn là tập hợp rời rạc những mâu thuẫn mà Homo habilis là.

Nguồn: A Brief History of Everything

Abraham Lincoln typifies the politician who rises from humble origins to a position of power and influence.

Abraham Lincoln là hiện thân của chính trị gia vươn lên từ xuất thân khiêm tốn đến một vị trí quyền lực và có ảnh hưởng.

Nguồn: Liu Yi's breakthrough of 5000 English vocabulary words.

The Massachusetts colony was founded by pilgrims who had left for religious reasons and its organization typified New England.

Thành phố Massachusetts được thành lập bởi những người hành hương đã rời đi vì lý do tôn giáo và tổ chức của nó là hiện thân của New England.

Nguồn: The rise and fall of superpowers.

And it typified something better than itself.

Và nó là hiện thân của điều gì đó tốt hơn chính nó.

Nguồn: Seven-angled Tower (Part 2)

He thus typified the constant introspection wherewith he tortured, but could not purify, himself.

Vì vậy, ông là hiện thân của sự tự vấn hối hả mà ông đã tra tấn, nhưng không thể thanh lọc bản thân.

Nguồn: Red characters

The venture cetaceans can be divided into three big subspecies, each typified by big-name investors.

Những động vật có vú biển mạo hiểm có thể được chia thành ba phân loài lớn, mỗi loài được đặc trưng bởi các nhà đầu tư tên tuổi.

Nguồn: Economist Business

The Prommers – the classical music groupies who like to stand – typify this relaxed ethos.

Những người hâm mộ Prommers - những người hâm mộ nhạc cổ điển thích đứng - là hiện thân của tinh thần thoải mái này.

Nguồn: BBC Learning English (official version)

She says that women who typify the osun force brandish their sexuality quite openly and unselfconsciously.

Cô ấy nói rằng những người phụ nữ hiện thân cho sức mạnh của osun phô trương sự gợi cảm của họ một cách cởi mở và không tự chủ.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) February 2018 Collection

These country houses, which were popular in the early 1900's, typify what's known as the Adirondack style.

Những ngôi nhà ở nông thôn này, rất phổ biến vào đầu những năm 1900, là hiện thân của những gì được gọi là phong cách Adirondack.

Nguồn: Collection of 93 Old TOEFL Listening Passages

The Trust employed a panel of taste experts to identify what flavours typify each region in the UK.

Quỹ đã sử dụng một hội đồng các chuyên gia về hương vị để xác định những hương vị nào đặc trưng cho mỗi khu vực của Vương quốc Anh.

Nguồn: Sixth Level Morning Reading Beautiful Articles

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay