undervalue

[Mỹ]/ʌndə'væljuː/
[Anh]/ˌʌndɚ'vælju/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. đánh giá thấp (ai đó hoặc cái gì đó); gán giá trị quá thấp cho (ai đó hoặc cái gì đó)

Câu ví dụ

the skills of the housewife remain undervalued in society.

kỹ năng của người nội trợ vẫn còn bị đánh giá thấp trong xã hội.

the company's assets were undervalued in its balance sheet.

tài sản của công ty đã bị đánh giá thấp trong bảng cân đối kế toán.

Therefore, it will eventually be nece ary to upvalue the undervalued currency and/or to devalue the overvalued one.

Do đó, cuối cùng sẽ cần thiết để tăng giá trị của đồng tiền bị đánh giá thấp và/hoặc để giảm giá trị của đồng tiền bị định giá cao.

They have left the teaching profession, demoralised and undervalued.

Họ đã rời bỏ sự nghiệp giảng dạy, cảm thấy xuống tinh thần và bị đánh giá thấp.

Many people undervalue the importance of a good night's sleep.

Nhiều người đánh giá thấp tầm quan trọng của một giấc ngủ ngon.

It's common for sellers to undervalue their products to attract more customers.

Thường thấy người bán đánh giá thấp sản phẩm của họ để thu hút thêm khách hàng.

Don't undervalue the impact of a simple 'thank you' in building relationships.

Đừng đánh giá thấp tác động của một lời 'cảm ơn' đơn giản trong việc xây dựng các mối quan hệ.

Some investors undervalue the potential of small companies in the market.

Một số nhà đầu tư đánh giá thấp tiềm năng của các công ty nhỏ trên thị trường.

She tends to undervalue her own skills and abilities.

Cô ấy có xu hướng đánh giá thấp kỹ năng và khả năng của chính mình.

It's important not to undervalue the role of communication in a team setting.

Điều quan trọng là không nên đánh giá thấp vai trò của giao tiếp trong môi trường làm việc nhóm.

Never undervalue the power of positive thinking in achieving your goals.

Đừng bao giờ đánh giá thấp sức mạnh của tư duy tích cực trong việc đạt được mục tiêu của bạn.

Some people undervalue the impact of climate change on our planet.

Một số người đánh giá thấp tác động của biến đổi khí hậu đối với hành tinh của chúng ta.

Employers should not undervalue the importance of employee satisfaction in the workplace.

Người sử dụng lao động không nên đánh giá thấp tầm quan trọng của sự hài lòng của nhân viên tại nơi làm việc.

It's common for individuals to undervalue the benefits of regular exercise.

Thường thấy mọi người đánh giá thấp những lợi ích của việc tập thể dục thường xuyên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay