unflappable

[Mỹ]/ˌʌnˈflæpəbl/
[Anh]/ˌʌnˈflæpəbl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Bình tĩnh và điềm đạm, không dễ bị hoảng sợ hoặc bị quấy rối.

Câu ví dụ

A busy manager needs a completely unflappable secretary.

Một người quản lý bận rộn cần một thư ký hoàn toàn bình tĩnh.

She remained unflappable during the crisis.

Cô ấy vẫn bình tĩnh trong suốt cuộc khủng hoảng.

His unflappable demeanor impressed everyone.

Phong thái bình tĩnh của anh ấy khiến mọi người đều ấn tượng.

The unflappable pilot landed the plane smoothly.

Phi công bình tĩnh đã hạ cánh máy bay một cách êm thuận.

Her unflappable attitude helped her succeed under pressure.

Thái độ bình tĩnh của cô ấy đã giúp cô ấy thành công dưới áp lực.

The CEO's unflappable leadership guided the company through tough times.

Sự lãnh đạo bình tĩnh của CEO đã dẫn dắt công ty vượt qua những thời điểm khó khăn.

Despite the chaos, he remained unflappable.

Bất chấp sự hỗn loạn, anh ấy vẫn bình tĩnh.

She faced the criticism with unflappable confidence.

Cô ấy đối mặt với những lời chỉ trích với sự tự tin bình tĩnh.

His unflappable nature made him a reliable team member.

Tính cách bình tĩnh của anh ấy khiến anh ấy trở thành một thành viên đáng tin cậy của nhóm.

The unflappable detective solved the case with ease.

Thám tử bình tĩnh đã giải quyết vụ án một cách dễ dàng.

In the face of adversity, she remained unflappable.

Đối mặt với nghịch cảnh, cô ấy vẫn bình tĩnh.

Ví dụ thực tế

A flapping bird in this Sacramento weather cam didn't exactly leave Adam Epstein unflappable.

Một con chim đang vẫy cánh trong máy quay thời tiết Sacramento này đã không khiến Adam Epstein hoàn toàn bình tĩnh.

Nguồn: CNN 10 Student English Compilation April 2021

The word denotes a particular approach to life: unhurried, composed, assured and unflappable.

Từ này chỉ một cách tiếp cận cuộc sống nhất định: không vội vã, điềm tĩnh, tự tin và không nao núng.

Nguồn: The school of life

Pence on the other hand is a pretty unflappable guy to the point of sometimes not being very animated at all.

Tuy nhiên, Pence là một người khá bình tĩnh đến mức đôi khi không tỏ ra hào hứng chút nào.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

While you are feeding the app your achievements, do not pay too much attention to those of others-that will allow you to appear poised and unflappable, not envious.

Trong khi bạn đang cung cấp cho ứng dụng những thành tựu của mình, đừng quá chú ý đến những thành tựu của người khác - điều đó sẽ giúp bạn trở nên điềm tĩnh và không nao núng, chứ không phải ghen tị.

Nguồn: The Economist (Summary)

For several hours I was left to myself, sometimes musing on the islanders—but no longer fearing them because the captain's unflappable confidence had won me over—and sometimes forgetting them to marvel at the splendors of this tropical night.

Trong vài giờ, tôi ở một mình, đôi khi suy nghĩ về những người dân trên đảo - nhưng không còn sợ hãi họ nữa vì sự tự tin không nao núng của thuyền trưởng đã chinh phục tôi - và đôi khi quên đi họ để chiêm ngưỡng vẻ đẹp lộng lẫy của đêm nhiệt đới này.

Nguồn: Twenty Thousand Leagues Under the Sea

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay