highly valued
được đánh giá cao
valued customer
khách hàng có giá trị
greatly valued
được đánh giá cao
valued possession
của cải được đánh giá cao
valued member
thành viên được đánh giá cao
single valued
chỉ có một giá trị
a watch valued at ten pounds
một chiếc đồng hồ có giá trị mười bảng
valued health above money.
coi trọng sức khỏe hơn tiền bạc.
they valued fun and good fellowship as the cement of the community.
họ coi trọng niềm vui và tình bạn tốt đẹp như chất kết dính của cộng đồng.
I've always valued my independence.
Tôi luôn coi trọng sự độc lập của mình.
he valued the sport because it was a great leveller.
anh ấy đánh giá cao môn thể thao vì nó là một sự cân bằng tuyệt vời.
the house has been valued for probate.
ngôi nhà đã được định giá để làm thủ tục thừa kế.
H-evidence is not valued in a court of law.
Bằng chứng H không được coi trọng trong một phiên tòa.
antiques that are valued for their scarcity.
đồ cổ được đánh giá cao vì sự khan hiếm của chúng.
He valued the ring at $80.
Anh ấy định giá chiếc nhẫn là 80 đô la.
I valued my friendship with my classmates.
Tôi coi trọng tình bạn của mình với các bạn cùng lớp.
I valued the bike at 200 dollars.
Tôi định giá chiếc xe đạp là 200 đô la.
He valued himself on being promoted.
Anh ấy tự hào về việc được thăng chức.
He valued birth above accomplishments.
Anh ấy coi trọng xuất thân hơn thành tích.
A man is valued as he makes himself valuable.
Một người đàn ông được đánh giá cao khi anh ấy khiến bản thân mình trở nên có giá trị.
his estate was valued at £45,000.
bất động sản của anh ấy được định giá ở mức 45.000 bảng.
any plant of the genus Gazania valued for their showy daisy flowers.
bất kỳ loại cây nào thuộc chi Gazania được đánh giá cao vì những bông hoa cúc sặc sỡ của chúng.
Indeed. Team work is highly valued in the new company.
Chắc chắn rồi. Tinh thần đồng đội được đánh giá cao trong công ty mới.
Nguồn: 100 Most Popular Conversational Topics for ForeignersThe exports were then valued at nearly $7.3 billion.
Sau đó, xuất khẩu được định giá ở mức gần 7,3 tỷ đô la.
Nguồn: VOA Special July 2019 CollectionTime is precious, and needs to be valued above money.
Thời gian là vô cùng quý giá và cần được đánh giá cao hơn tiền bạc.
Nguồn: English PK Platform - Authentic American English Audio VersionThey were asked how much they valued diversity and free speech.
Họ được hỏi họ đánh giá cao sự đa dạng và tự do ngôn luận như thế nào.
Nguồn: VOA Special March 2019 CollectionPangolin meat is also valued and used in some Asian cooking.
Thịt của loài tê tê cũng được đánh giá cao và sử dụng trong một số món ăn châu Á.
Nguồn: VOA Special May 2020 CollectionThen there's some things that are just valued for themselves.
Sau đó có những thứ chỉ được đánh giá cao vì chính chúng.
Nguồn: Official Guide to the TOEFL TestOr was this preference simply driven by what others around you valued?
Hoặc sở thích này đơn giản chỉ bị thúc đẩy bởi những gì người khác xung quanh bạn đánh giá cao?
Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual SelectionThe tail feathers are highly valued as ornaments by the American Indians.
Những chiếc lông đuôi được người Mỹ bản địa đánh giá cao như đồ trang trí.
Nguồn: Original Chinese Language Class in American Elementary SchoolsI was fired. I thought my work had been valued by the company.
Tôi đã bị sa thải. Tôi nghĩ rằng công việc của tôi đã được công ty đánh giá cao.
Nguồn: Past years' college entrance examination listening comprehension (local papers)No, now we're just valued for our data.
Không, bây giờ chúng tôi chỉ được đánh giá cao vì dữ liệu của chúng tôi.
Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual SelectionKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay