anger

[Mỹ]/ˈæŋɡə(r)/
[Anh]/ˈæŋɡər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cơn thịnh nộ, cơn giận; sự không hài lòng hoặc thù địch cực đoan
vt. làm tức giận, kích thích cơn giận
vi. trở nên tức giận; cảm thấy khó chịu

Cụm từ & Cách kết hợp

in anger

trong giận dữ

show anger

thể hiện sự tức giận

Câu ví dụ

felt the anger of the crowd.

Tôi cảm nhận được sự tức giận của đám đông.

incur the anger of a friend.

Gây ra sự tức giận của một người bạn.

My anger began to seep away.

Sự tức giận của tôi bắt đầu tan đi.

She was trembling with anger.

Cô ấy run rẩy vì tức giận.

her anger was deflated.

Sự tức giận của cô ấy đã bị xì hơi.

an explosion of anger inside the factory.

Một vụ nổ tức giận bên trong nhà máy.

there was a light frost of anger in Jackson's tone.

Có một chút băng giá tức giận trong giọng nói của Jackson.

inly stung with anger and disdain.

Bị tổn thương sâu sắc bởi sự tức giận và khinh miệt.

I still nurse anger and resentment.

Tôi vẫn còn nuôi dưỡng sự tức giận và oán giận.

A sudden impulse of anger arose in him.

Một thôi thúc đột ngột của sự tức giận trỗi dậy trong anh ta.

Her anger was -ting.

Sự tức giận của cô ấy -ting.

My anger has cooled.

Sự tức giận của tôi đã nguội đi.

Anger bereft him of words.

Sự tức giận khiến anh ta mất hết lời nói.

Anger stung him into fighting.

Sự tức giận khiến anh ta đánh nhau.

His anger quickly subsided.

Sự tức giận của anh ta nhanh chóng lắng xuống.

She angers too quickly.

Cô ấy dễ nổi giận quá nhanh.

dissemble anger with a smile

Giấu sự tức giận bằng một nụ cười.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay