exploitation

[Mỹ]/ˌeksplɔɪˈteɪʃn/
[Anh]/ˌeksplɔɪˈteɪʃn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.phát triển; khai thác; sử dụng
sự áp bức
quảng cáo khuyến mãi

Cụm từ & Cách kết hợp

exploitation of labor

khai thác lao động

economic exploitation

khai thác kinh tế

exploitation of resources

khai thác tài nguyên

cultural exploitation

khai thác văn hóa

mine exploitation

khai thác mỏ

exploitation right

quyền khai thác

Câu ví dụ

the exploitation of natural resources

sự khai thác tài nguyên thiên nhiên

exploitation of unwary consumers.

khai thác khách hàng nhẹ dạ cả tin.

the exploitation of forests for timber.

việc khai thác rừng lấy gỗ.

exploitation of copper deposits.

khai thác các mỏ đồng

the feckless exploitation of the world's natural resources.

việc khai thác vô ích tài nguyên thiên nhiên của thế giới.

uncompensated exploitation of the Third World.

việc khai thác không bồi thường ở thế giới thứ ba.

abolish the system of exploitation of man by man

Bãi bỏ hệ thống bóc lột người bởi người.

unrestrained exploitation of natural resources.

việc khai thác tài nguyên thiên nhiên không bị hạn chế.

the direct exploitation of natural forests

việc khai thác trực tiếp các khu rừng tự nhiên

people who succumb easily to exploitation

những người dễ dàng khuất phục trước sự khai thác

Migrant workers are vulnerable to exploitation.

Người lao động nhập cư dễ bị khai thác.

the cunning exploitation of loci of power

việc khai thác xảo quyệt các trung tâm quyền lực

Commercial exploitation of resources threatens our survival.

Việc khai thác thương mại tài nguyên đe dọa sự sống còn của chúng ta.

her ruthless exploitation of popular fear

sự khai thác tàn nhẫn nỗi sợ hãi của công chúng của bà

societies based on the exploitation of slaves

các xã hội dựa trên sự khai thác nô lệ

The party’s avowed aim was to struggle against capitalist exploitation.

Mục tiêu đã tuyên bố của đảng là đấu tranh chống lại sự bóc lột tư bản chủ nghĩa.

his later letters are intense meditations on man's exploitation of his fellows.

những lá thư sau này của ông là những suy ngẫm sâu sắc về sự khai thác đồng loại của con người.

No combined exploitation of paretic water and artesian water already polluted may be permitted.

Không được phép khai thác chung nước bị liệt và nước ngầm đã bị ô nhiễm.

The progress in the exploitation and research on lignan (Secoisolariciresinol diglucoside) from flaxseeds was also introduced.

Cũng đã giới thiệu tiến trình trong việc khai thác và nghiên cứu về lignan (Secoisolariciresinol diglucoside) từ hạt lanh.

At last, the actual project of underground space exploitation in Jiangwan-wujiaochang, the subcenter of Shanghai, was expatiated in the round.

Cuối cùng, dự án thực tế về khai thác không gian ngầm ở Jiangwan-wujiaochang, trung tâm phụ thuộc của Thượng Hải, đã được trình bày chi tiết.

Ví dụ thực tế

Is excessive exploitation of our resources threatening the lives of every species?

Liệu việc khai thác quá mức tài nguyên của chúng ta có đang đe dọa đến cuộc sống của mọi loài sinh vật không?

Nguồn: "BBC Documentary: Home"

I've experienced exploitation and violence at work.

Tôi đã trải qua sự bóc lột và bạo lực tại nơi làm việc.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) May 2016 Collection

Pope Francis has condemned the exploitation of Africa's natural resources by wealthy countries.

ĐTC Phanxicô đã lên án việc bóc lột tài nguyên thiên nhiên của châu Phi bởi các quốc gia giàu có.

Nguồn: BBC Listening February 2023 Collection

It includes human trafficking, force labor, child exploitation, forced marriage.

Nó bao gồm buôn người, lao động cưỡng bức, bóc lột trẻ em và tảo hôn.

Nguồn: CNN Listening Compilation October 2013

Leopold's exploitation of Congo was a scandal.

Việc bóc lột Congo của Leopold là một scandal.

Nguồn: The Economist (Summary)

With policing he recruited women for sexual exploitation.

Với công tác tuần tra, ông ta đã tuyển mộ phụ nữ để bóc lột tình dục.

Nguồn: BBC Listening January 2023 Collection

The boss convinces the workers to accept their exploitation by pointing their anger in the wrong direction.

Người chủ thuyết phục người lao động chấp nhận sự bóc lột của họ bằng cách chỉ ra sự tức giận của họ theo hướng sai.

Nguồn: Vox opinion

About exploitation and bleeding others dry.

Về bóc lột và vắt kiệt người khác.

Nguồn: BBC Ideas Selection (Bilingual)

Advocates say the migrants precarious status makes them vulnerable to exploitation.

Các nhà ủng hộ cho rằng tình trạng bấp bênh của người di cư khiến họ dễ bị bóc lột.

Nguồn: VOA Standard English_Europe

And collectively, all of us tend to overvalue exploitation.

Và tập thể, tất cả chúng ta có xu hướng đánh giá quá cao sự bóc lột.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) July 2019 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay