utilization

[Mỹ]/ˌju:tɪlaɪˈzeɪʃɵn/
[Anh]/ˌjʊtɪlɪ'zeʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hành động sử dụng một cái gì đó một cách thực tiễn và hiệu quả

Cụm từ & Cách kết hợp

efficient utilization

sử dụng hiệu quả

maximum utilization

sử dụng tối đa

resource utilization

khai thác nguồn lực

optimal utilization

sử dụng tối ưu

comprehensive utilization

sử dụng toàn diện

utilization ratio

tỷ lệ sử dụng

utilization rate

tỷ lệ sử dụng

land utilization

khai thác đất đai

energy utilization

sử dụng năng lượng

effective utilization

sử dụng hiệu quả

utilization factor

hệ số sử dụng

utilization coefficient

hệ số sử dụng

capacity utilization

khả năng sử dụng

power utilization

sử dụng điện

utilization management

quản lý sử dụng

machine utilization

sử dụng máy móc

waste utilization

sử dụng chất thải

coefficient of utilization

hệ số sử dụng

Câu ví dụ

efficient utilization of resources is crucial for the success of any business

Việc sử dụng hiệu quả nguồn lực là điều quan trọng để đạt được thành công trong bất kỳ doanh nghiệp nào.

maximize the utilization of available space in the warehouse

Tối đa hóa việc sử dụng không gian có sẵn trong kho.

proper utilization of time can lead to increased productivity

Việc sử dụng thời gian đúng cách có thể dẫn đến tăng năng suất.

the utilization of renewable energy sources is essential for sustainable development

Việc sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo là điều cần thiết cho sự phát triển bền vững.

optimize the utilization of technology to improve efficiency

Tối ưu hóa việc sử dụng công nghệ để cải thiện hiệu quả.

increase the utilization of public transportation to reduce traffic congestion

Tăng cường sử dụng phương tiện giao thông công cộng để giảm ùn tắc giao thông.

effective utilization of data analytics can provide valuable insights for decision-making

Việc sử dụng hiệu quả phân tích dữ liệu có thể cung cấp những thông tin hữu ích cho việc ra quyết định.

the utilization of social media platforms for marketing purposes has become increasingly popular

Việc sử dụng các nền tảng mạng xã hội cho mục đích tiếp thị đã trở nên phổ biến hơn.

proper utilization of skills and talents can lead to career advancement

Việc sử dụng đúng cách các kỹ năng và tài năng có thể dẫn đến thăng tiến trong sự nghiệp.

the utilization of natural resources must be sustainable to protect the environment

Việc sử dụng các nguồn tài nguyên thiên nhiên phải bền vững để bảo vệ môi trường.

Ví dụ thực tế

Carbon utilization is not just some abstract idea.

Việc sử dụng carbon không chỉ là một ý tưởng trừu tượng.

Nguồn: How to avoid climate disasters

So it will also result in a much higher utilization factor of cars.

Vì vậy, nó cũng sẽ dẫn đến hệ số sử dụng xe cao hơn nhiều.

Nguồn: Celebrity Speech Compilation

Even before the pandemic, our desk utilization I think was around 30 to 40% ?

Ngay cả trước đại dịch, tôi nghĩ tỷ lệ sử dụng bàn làm việc của chúng tôi vào khoảng 30 đến 40%?

Nguồn: Wall Street Journal

I believe with the universal utilization of AI technology, more changes will be seen in different industries.

Tôi tin rằng với việc sử dụng phổ biến công nghệ AI, sẽ có nhiều thay đổi hơn trong các ngành khác nhau.

Nguồn: CRI Online February 2018 Collection

And a fully autonomous car, I think, perhaps has a utilization of 50 or 60 hours per week out of 168.

Và một chiếc xe tự động hoàn toàn, tôi nghĩ, có thể có mức sử dụng 50 hoặc 60 giờ mỗi tuần trong 168 giờ.

Nguồn: Celebrity Speech Compilation

And so now we're really looking at what does that desk utilization look like in a hybrid world?

Vì vậy, bây giờ chúng tôi thực sự đang xem xét tỷ lệ sử dụng bàn làm việc như thế nào trong thế giới lai?

Nguồn: Wall Street Journal

This dramatically increases the average utilization of the GPU, which significantly increases performance for the most demanding pro apps and games.

Điều này làm tăng đáng kể mức sử dụng trung bình của GPU, giúp tăng đáng kể hiệu suất cho các ứng dụng và trò chơi chuyên nghiệp đòi hỏi khắt khe nhất.

Nguồn: Apple Fall Event 2023

He's a really good running back, getting all the utilization.

Anh ấy là một cầu thủ chạy cánh rất giỏi, được sử dụng rất nhiều.

Nguồn: Fantasy Football Player

His utilization has been good enough to continue.

Mức sử dụng của anh ấy đủ tốt để tiếp tục.

Nguồn: Fantasy Football Player

And factory utilization was also up.

Và tỷ lệ sử dụng nhà máy cũng tăng lên.

Nguồn: NPR News March 2014 Compilation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay