gui

[Mỹ]/ˈgu:i:/
[Anh]/ˈɡui/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Giao diện người dùng đồ họa được sử dụng cho hoạt động máy tính với giao diện hiển thị đồ họa.

Ví dụ thực tế

I'm in the Asia gallery of the British Museum, and I'm with a handsome bronze vessel called a gui.

Tôi đang ở trong phòng trưng bày châu Á của Bảo tàng Anh, và tôi đang ở bên một chiếc bình đồng tuyệt đẹp có tên là gui.

Nguồn: BBC documentary "A Hundred Treasures Talk About the Changes of Time"

Again. It's a guitar. Haha! It's a guitar. It's a gui ... oh. Steve! Yes, Maggie? Steve, be quiet!

Lại nữa. Đó là một cây đàn guitar. Haha! Đó là một cây đàn guitar. Đó là một gui... ồ. Steve! Vâng, Maggie? Steve, im lặng đi!

Nguồn: Uncle teaches you to learn basic English.

Later that night, l was a guiest at Keith's amazing hOuise.

Muộn hơn vào đêm đó, tôi là một vị khách tại ngôi nhà tuyệt vời của Keith.

Nguồn: Sex and the City Season 3

It’s what most desktop GUIs use today.

Đây là những gì hầu hết các giao diện người dùng đồ họa (GUI) trên máy tính để bàn sử dụng ngày nay.

Nguồn: Technology Crash Course

Arguably, the true forefather of modern GUIs was Douglas Engelbart.

Có thể tranh luận rằng, người đi trước thực sự của các giao diện người dùng đồ họa (GUI) hiện đại là Douglas Engelbart.

Nguồn: Technology Crash Course

All right, fine, buit l better be On the guiest list.

Được rồi, tốt thôi, nhưng tôi tốt hơn nên có trong danh sách khách.

Nguồn: Sex and the City Season 3

It also introduced new features like bookmarks, and had a friendly GUI interface, which made it popular.

Nó cũng giới thiệu các tính năng mới như đánh dấu trang và có giao diện người dùng đồ họa (GUI) thân thiện, điều này đã khiến nó trở nên phổ biến.

Nguồn: Technology Crash Course

There were also precursors to modern GUIs, like the mouse and multiple windows – although they couldn’t overlap.

Ngoài ra còn có những tiền thân của các giao diện người dùng đồ họa (GUI) hiện đại, như chuột và nhiều cửa sổ – mặc dù chúng không thể chồng chéo.

Nguồn: Technology Crash Course

Those early versions of Windows were all built on top of DOS, which was never designed to run GUIs.

Những phiên bản Windows ban đầu đều được xây dựng trên nền DOS, vốn không được thiết kế để chạy các giao diện người dùng đồ họa (GUI).

Nguồn: Technology Crash Course

But, after Windows 3.1, Microsoft began to develop a new consumer-oriented OS with upgraded GUI called Windows 95.

Tuy nhiên, sau Windows 3.1, Microsoft bắt đầu phát triển một hệ điều hành mới hướng đến người tiêu dùng với giao diện người dùng đồ họa (GUI) được nâng cấp có tên là Windows 95.

Nguồn: Technology Crash Course

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay