spirit

[Mỹ]/'spɪrɪt/
[Anh]/'spɪrɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tinh thần; linh hồn; tinh thần; đồ uống có cồn mạnh
vt. khuyến khích; truyền cảm hứng; quyến rũ
Word Forms
quá khứ phân từspirited
hiện tại phân từspiriting
thì quá khứspirited
số nhiềuspirits
ngôi thứ ba số ítspirits

Cụm từ & Cách kết hợp

high spirit

tinh thần cao

team spirit

tinh thần đồng đội

kindred spirit

tinh thần đồng điệu

indomitable spirit

tinh thần không khuất phục

spiritual journey

hành trình tâm linh

holy spirit

Thánh Linh

olympic spirit

tinh thần Olympic

national spirit

tinh thần dân tộc

in spirit

theo tinh thần

pioneering spirit

tinh thần tiên phong

enterprising spirit

tinh thần kinh doanh

evil spirit

linh hồn ma quỷ

professional spirit

tinh thần chuyên nghiệp

white spirit

rượu trắng

time spirit

tinh thần thời gian

free spirit

tinh thần tự do

group spirit

tinh thần nhóm

public spirit

tinh thần công cộng

entrepreneur spirit

tinh thần doanh nhân

competitive spirit

tinh thần cạnh tranh

spirit level

mực thủy

collective spirit

tinh thần tập thể

Câu ví dụ

in a spirit of emulation

tinh thần thi đua

a spirit of enterprise

tinh thần kinh doanh

the spirit of the law.

tinh thần của luật pháp.

spirit of the first extraction

tinh thần của lần chiết xuất đầu tiên

the tutelary spirits of these regions.

các vị thần bảo hộ của những vùng này.

the experimental spirit of the modernist vanguard.

tinh thần thực nghiệm của đội tiền phong hiện đại.

the second movement is in the spirit of a vocalise.

phần thứ hai mang tinh thần của một bài vocalise.

a pattern of the spirit of proletarian internationalism

một kiểu hình của tinh thần quốc tế vô sản

evoke a spirit from the dead

khiến linh hồn người chết trỗi dậy

irrepressible high spirits

tinh thần cao thượng không thể ngăn lại

Vincent is a spirited fellow.

Vincent là một người sôi nổi.

Ghosts and evil spirits are supernatural.

Ma và linh hồn ác quỷ là siêu nhiên.

It is symbolic of the fighting spirit of modern womanhood.

Nó tượng trưng cho tinh thần chiến đấu của phụ nữ hiện đại.

there is a new buccaneering spirit abroad.

Có một tinh thần cướp biển mới đang lan rộng.

Ví dụ thực tế

Would my aunt's spirit go there too?

Chẳng lẽ linh hồn của dì tôi cũng sẽ đến đó?

Nguồn: Jane Eyre (Abridged Version)

I violate the spirit of my resolution.

Tôi đã vi phạm tinh thần của quyết tâm của mình.

Nguồn: Sherlock Holmes: The Basic Deduction Method Season 2

It just clears my mind and lifts my spirit.

Nó chỉ làm cho tâm trí tôi trở nên rõ ràng hơn và nâng cao tinh thần của tôi.

Nguồn: A Small Story, A Great Documentary

Even the endless rain that had replaced the snow couldn't dampen his spirits.

Ngay cả cơn mưa kéo dài vô tận đã thay thế tuyết cũng không thể làm suy giảm tinh thần của anh ấy.

Nguồn: Harry Potter and the Sorcerer's Stone

He brings fresh spirit to the beleaguered British Army.

Anh ấy mang đến tinh thần mới mẻ cho Quân đội Anh Quốc đang gặp khó khăn.

Nguồn: America The Story of Us

Everyone admires his spirit of doing boldly what is righteous.

Mọi người đều ngưỡng mộ tinh thần của anh ấy dám làm những điều chính nghĩa.

Nguồn: High-frequency vocabulary in daily life

She has embodied the spirit of dignity, duty, and patriotism that beats proudly in every British heart.

Cô ấy đã thể hiện tinh thần của sự phẩm giá, nghĩa vụ và lòng yêu nước đập mạnh mẽ trong trái tim mỗi người dân Anh.

Nguồn: Queen's Speech in the UK

It's hard to kill the human spirit!

Thật khó để giết chết tinh thần con người!

Nguồn: Learning charging station

I truly, truly relish that underdog spirit.

Tôi thực sự, thực sự thích tinh thần của kẻ dưới.

Nguồn: 2023 Celebrity High School Graduation Speech

What I'm talking about is the human spirit.

Tôi đang nói về tinh thần con người.

Nguồn: 2018 Best Hits Compilation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay