phantom

[US]/ˈfæntəm/
[UK]/ˈfæntəm/
Frequency: Very High

Translation

n. một bóng ma; một hiện tượng; một hình thức không có thật
adj. ảo tưởng; ma quái; có vẻ ngoài gây hiểu lầm
Word Forms
số nhiềuphantoms

Phrases & Collocations

phantom limb

cảm giác chân tay ảo

Example Sentences

the phantom of things past

bóng ma của những điều đã qua

He is only a phantom of a king.

Anh ta chỉ là một bóng ma của một vị vua.

a phantom who haunts lonely roads.

một bóng ma thường xuyên xuất hiện trên những con đường vắng vẻ.

phantom employees on the payroll.

nhân viên ma trên bảng lương.

a series of phantom withdrawals from cash machines.

một loạt các lệnh rút tiền ảo từ máy rút tiền.

She was entering the masses with the phantom of a future Utopia.

Cô ấy đang bước vào đám đông với ảo ảnh về một tương lai Utopia.

I found myself staring at her as if she were a phantom.

Tôi thấy mình đang nhìn chằm chằm vào cô ấy như thể cô ấy là một bóng ma.

the centrist and conservative parties were mere phantoms in 1943.

các đảng trung dung và bảo thủ chỉ là những bóng ma vào năm 1943.

he tried to clear the phantoms from his head and grasp reality.

anh ta cố gắng loại bỏ những bóng ma ra khỏi đầu và nắm bắt thực tế.

he diverted an estimated £1,500,000 into ‘phantom’ bank accounts.

Anh ta đã chuyển khoảng 1.500.000 bảng Anh vào các tài khoản ngân hàng 'ảo' được cho là.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now