accent

[Mỹ]/ˈæksent/
[Anh]/ˈæksent/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. phát âm, ngữ điệu nhấn mạnh
vt. nhấn mạnh, làm nổi bật

Cụm từ & Cách kết hợp

strong accent

phát âm mạnh

foreign accent

phát âm ngoại lai

regional accent

phát âm vùng miền

thick accent

phát âm đậm

Câu ví dụ

the accent is on participation.

nhấn mạnh vào sự tham gia.

The accent of the report is on safety.

Điểm nhấn của báo cáo là sự an toàn.

Please accent the first syllable.

Vui lòng nhấn mạnh vào âm tiết đầu tiên.

Her accent is northern.

Giọng của cô ấy mang âm hưởng phương Bắc.

a phoney Welsh accent

một giọng xứ Wales giả tạo.

Accentuate the word“accent”on the first syllable.

Nhấn mạnh từ

blue woodwork and accents of red.

gỗ màu xanh lam và điểm nhấn màu đỏ.

a program that accents the development of leadership.

một chương trình nhấn mạnh sự phát triển của khả năng lãnh đạo.

I thought your accent was a bit phoney.

Tôi nghĩ giọng của bạn hơi giả tạo.

the ballet accents the playful use of movement.

vở ba lê nhấn mạnh cách sử dụng chuyển động vui tươi.

a harsh accent that was strange to his ears.

một giọng nói gay gắt mà anh ta thấy lạ tai.

His accent is quite special.

Giọng của anh ấy khá đặc biệt.

Her posh accent is pure affectation.

Giọng nói sang trọng của cô ấy chỉ là sự khoa trương.

---Oui, mais il parle français avec un accent(with an accent of ...) américain.

---Vâng, nhưng anh ấy nói tiếng Pháp với một giọng Mỹ.

Acid wash with deep indigo accents and ombré washes bring fresh accents to the market.

Quá trình xử lý axit với các điểm nhấn màu chàm đậm và các lớp phủ chuyển màu mang đến những điểm nhấn mới lạ cho thị trường.

Makeup accents her good looks.

Kem nền làm nổi bật vẻ đẹp của cô ấy.

fabrics which accent the background colours in the room.

vải may áo, làm nổi bật màu nền trong phòng.

Ví dụ thực tế

Oh, good, an English accent, the sexiest accent you can have. No.

Tuyệt vời, một giọng điệu tiếng Anh, giọng điệu quyến rũ nhất mà bạn có thể có. Không.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 6

Nobody's born with an accent, the accent comes from the environment.

Không ai sinh ra với một giọng điệu, giọng điệu bắt nguồn từ môi trường.

Nguồn: Rachel's Classroom: 30-Day Check-in with 105 Words (Including Translations)

Do you think that's an American accent?

Bạn có nghĩ đó là một giọng điệu người Mỹ không?

Nguồn: Modern Family Season 6

And all of a sudden, my own British accent seeps out.

Và đột nhiên, giọng điệu người Anh của tôi bắt đầu xuất hiện.

Nguồn: Emma Watson Compilation

Mr. Sato speaks English with a heavy Japanese accent.

Ông Sato nói tiếng Anh với một giọng điệu Nhật Bản đậm.

Nguồn: Lai Shixiong Advanced English Vocabulary 3500

But somehow she has a British accent.

Nhưng dường như cô ấy có một giọng điệu người Anh.

Nguồn: Modern Family - Season 07

Our goal is not to eliminate the accent.

Mục tiêu của chúng tôi không phải là loại bỏ giọng điệu.

Nguồn: VOA Special English Education

I have to say, I love your accent.

Tôi phải nói rằng tôi rất thích giọng điệu của bạn.

Nguồn: Sherlock Holmes: The Basic Deduction Method Season 2

First you need an accent - an Arnold Schwarzenegger accent, actually.

Đầu tiên bạn cần một giọng điệu - thực ra là một giọng điệu của Arnold Schwarzenegger.

Nguồn: Hobby suggestions for React

Accent is okay, you can even get a 9 with an accent.

Giọng điệu là ổn, bạn thậm chí có thể đạt được điểm 9 với một giọng điệu.

Nguồn: Tips for IELTS Speaking.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay