affectionate

[Mỹ]/əˈfekʃənət/
[Anh]/əˈfekʃənət/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. thể hiện tình yêu và sự quan tâm, đầy tình cảm sâu sắc, dịu dàng và ấm áp.

Câu ví dụ

an affectionate and demonstrative family.

một gia đình trìu mến và thể hiện tình cảm.

He is affectionate to me.

Anh ấy rất trìu mến với tôi.

he was a charming, affectionate colleague.

anh ấy là một đồng nghiệp quyến rũ và trìu mến.

He gave her an affectionate squeeze.

Anh ấy ôm cô ấy một cách trìu mến.

be on affectionate terms with

giữ mối quan hệ trìu mến với

His face took on an affectionate glow.

Khuôn mặt anh ấy bừng sáng với vẻ trìu mến.

I got an affectionate send-off from my colleagues.

Tôi nhận được sự tiễn biệt trìu mến từ đồng nghiệp của mình.

She took affectionate leave of her mother.

Cô ấy chia tay mẹ một cách trìu mến.

She is an affectionate child and loves to be hugged and kissed.

Cô bé là một đứa trẻ trìu mến và thích được ôm và hôn.

Although she was intimidating in aspect,she was warm and affectionate beneath the surface.

Mặc dù có vẻ ngoài đáng sợ, cô ấy ấm áp và trìu mến bên dưới bề ngoài.

How, from a jolly, affectionate person she had become a harridan , constantly nagging at him to improve himself.

Thật đáng kinh ngạc, từ một người vui vẻ và trìu mến, cô ấy đã trở thành một mụ phù thủy, liên tục thúc giục anh ấy cải thiện bản thân.

Ví dụ thực tế

It was evidently a united and affectionate family.

Rõ ràng đó là một gia đình đoàn kết và yêu thương.

Nguồn: New Version of University English Comprehensive Course 4

Amy has made me a more affectionate, open-minded person.

Amy đã khiến tôi trở thành một người yêu thương và cởi mở hơn.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 7

This type of hug is affectionate, intimate, and sweet.

Loại ôm này thể hiện sự yêu thương, thân mật và ngọt ngào.

Nguồn: Daily English Listening | Bilingual Intensive Reading

The greatest thing about watching lions is--lions are so openly and extravagantly affectionate with each other.

Điều tuyệt vời nhất khi xem sư tử là - Sư tử rất cởi mở và thể hiện sự yêu thương một cách quá mức với nhau.

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American August 2022 Compilation

And we try to make them affectionate at the same time.

Và chúng tôi cố gắng khiến chúng yêu thương nhau đồng thời.

Nguồn: CNN 10 Student English February 2020 Compilation

Anyway, we adopted this beautiful, smart and affectionate baby.

Nói đi thôi, chúng tôi đã nhận nuôi một em bé xinh xắn, thông minh và yêu thương.

Nguồn: 1000 episodes of English stories (continuously updated)

" The greatest thing about watching lions is… lions are so openly and extravagantly affectionate with each other."

". Điều tuyệt vời nhất khi xem sư tử là… Sư tử rất cởi mở và thể hiện sự yêu thương một cách quá mức với nhau."

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American August 2022 Compilation

All that was the well-meaning remarks of an affectionate father.

Tất cả những điều đó là những lời nhận xét tốt bụng của một người cha yêu thương.

Nguồn: Selected Modern Chinese Essays 1

And I thought it was a very delightful and affectionate one.

Và tôi nghĩ đó là một điều rất thích thú và tràn ngập yêu thương.

Nguồn: How to become Sherlock Holmes

She had grown up, had become warm and sympathetic and affectionate.

Cô ấy đã lớn lên, trở nên ấm áp, thông cảm và yêu thương.

Nguồn: Flowers for Algernon

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay