warm

[Mỹ]/wɔːm/
[Anh]/wɔrm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. phát ra nhiệt, thể hiện sự tốt bụng hoặc thân thiện, có nhiệt độ thoải mái
vt. & vi. làm nóng lên, trở nên ấm hơn
Word Forms
so sánh hơnwarmer
so sánh nhấtwarmest
ngôi thứ ba số ítwarms
hiện tại phân từwarming
thì quá khứwarmed
quá khứ phân từwarmed
số nhiềuwarms

Cụm từ & Cách kết hợp

warm weather

thời tiết ấm áp

warm smile

nụ cười ấm áp

warm hug

ôm ấm

warm heart

trái tim ấm áp

warm blanket

chăn ấm

warm welcome

sự đón tiếp nồng nhiệt

warm water

nước ấm

in the warm

trong sự ấm áp

warm up

khởi động

keep warm

giữ ấm

warm air

không khí ấm

warm spring

mùa xuân ấm áp

get warm

làm ấm

warm reception

Tiếp đón nồng nhiệt

warm blood

máu ấm

to be warm

để ấm

give a warm

tặng một sự ấm áp

warm embrace

ôm ấp ấm áp

warm color

màu ấm

warm room

phòng ấm

warm milk

sữa ấm

warm current

dòng hải lưu ấm

warm temperate zone

vùng ôn đới ấm

keep it warm

giữ cho nó ấm

Câu ví dụ

a warm cocoon of love.

một chiếc vỏ tình yêu ấm áp

it's nice and warm in here.

Ở đây ấm áp và dễ chịu.

it's quite warm outside.

Bên ngoài trời khá ấm.

an unseasonable warm spell.

một đợt nắng bất thường vào mùa

a warm debate arose.

một cuộc tranh luận sôi nổi đã nảy sinh.

baskin the warm sunshine

baskin ánh nắng ấm áp

began to warm to the subject.

bắt đầu cảm thấy thích với chủ đề.

to warm up for a concert

làm nóng người trước buổi hòa nhạc

A warm debate ensued.

Một cuộc tranh luận sôi nổi tiếp diễn.

Ví dụ thực tế

And the Florida straits are very, very warm.

Và eo biển Florida rất, rất ấm.

Nguồn: CNN Listening Collection November 2012

It is now three degrees Celsius warmer than normal.

Bây giờ nó cao hơn 3 độ C so với bình thường.

Nguồn: VOA Special September 2015 Collection

That's stage one, when pertussis is just warming up.

Đó là giai đoạn một, khi bệnh ho gà mới bắt đầu khởi phát.

Nguồn: Easy Learning of Medical English

Familiarity makes us feel warm and fuzzy.

Sự quen thuộc khiến chúng ta cảm thấy ấm áp và dễ chịu.

Nguồn: Simple Psychology

It was meant to keep athletes warm.

Nó được thiết kế để giữ cho các vận động viên luôn ấm.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) March 2018 Collection

Does this seem too warm to you?

Điều này có vẻ quá ấm không?

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 4

We have to keep the child warm.

Chúng ta phải giữ cho đứa trẻ luôn ấm.

Nguồn: PBS Interview Environmental Series

Rolling in snow keeps it warm and waterproof.

Cuộn trong tuyết giúp giữ ấm và chống thấm nước.

Nguồn: National Geographic Science Popularization (Video Version)

And the whiskey won't keep you warm.

Và rượu whiskey sẽ không làm bạn ấm lên.

Nguồn: American Horror Story: Season 2

Okay. I'll keep it warm for you.

Được rồi. Tôi sẽ giữ ấm cho bạn.

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 1

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay