apparent viscosity
độ nhớng biểu kiến
apparent density
mật độ biểu kiến
apparent activation energy
năng lượng kích hoạt biểu kiến
apparent porosity
độ xốp biểu kiến
apparent power
công suất biểu kiến
heir apparent
người thừa kế hợp pháp
apparent area
diện tích biểu kiến
apparent consumption
mức tiêu thụ biểu kiến
apparent diffusion coefficient
hệ số khuếch tán biểu kiến
apparent velocity
vận tốc biểu kiến
apparent motion
sự chuyển động biểu kiến
apparent size
kích thước biểu kiến
apparent rate
tốc độ biểu kiến
apparent brightness
độ sáng biểu kiến
The apparent reason for his absence was illness.
Lý do rõ ràng cho sự vắng mặt của anh ấy là bệnh tật.
There was an apparent mistake in the report.
Có một sai sót rõ ràng trong báo cáo.
Her apparent lack of interest was concerning.
Sự thiếu quan tâm rõ ràng của cô ấy thật đáng lo ngại.
The apparent solution to the problem was simple.
Giải pháp rõ ràng cho vấn đề là đơn giản.
His apparent happiness was contagious.
Sự hạnh phúc rõ ràng của anh ấy thật lây lan.
The apparent contradiction in her statement raised suspicions.
Sự mâu thuẫn rõ ràng trong phát biểu của cô ấy đã làm dấy lên những nghi ngờ.
The apparent success of the project was celebrated by the team.
Thành công rõ ràng của dự án đã được đội ngũ ăn mừng.
There was an apparent misunderstanding between the two parties.
Có một sự hiểu lầm rõ ràng giữa hai bên.
The apparent lack of communication led to confusion.
Sự thiếu giao tiếp rõ ràng đã dẫn đến sự bối rối.
The apparent solution turned out to be more complicated than expected.
Giải pháp rõ ràng hóa ra phức tạp hơn dự kiến.
Some effects of the seismic activity are already apparent.
Một số tác động của hoạt động địa chấn đã bắt đầu rõ ràng.
Nguồn: CNN 10 Student English of the MonthNowhere was the loss of freedom more apparent, it said, than in the Middle East.
Nơi nào sự mất tự do rõ ràng nhất, theo lời họ, là ở Trung Đông.
Nguồn: VOA Special February 2015 CollectionThe girl's apparent innocence was just an act.
Sự ngây thơ có vẻ ngoài của cô gái chỉ là một màn kịch.
Nguồn: Lai Shixiong Advanced English Vocabulary 3500But as the series wore on, the cracks in the marble became all too apparent.
Nhưng khi loạt phim kéo dài, những vết nứt trên đá cẩm thạch trở nên quá rõ ràng.
Nguồn: How to become Sherlock HolmesNone of the apparent explosives has gone off.
Không có bất kỳ chất nổ có vẻ ngoài nào phát nổ.
Nguồn: CNN 10 Student English October 2018 CollectionHe was Reagan's heir apparent in 1988.
Ông là người thừa kế tiềm năng của Reagan vào năm 1988.
Nguồn: CNN 10 Student English December 2018 CollectionThe circumstances of the apparent defection are unclear.
Những hoàn cảnh của vụ đào tẩu có vẻ ngoài vẫn chưa rõ ràng.
Nguồn: BBC Listening Collection January 2022Its apparent cancer is a particularly aggressive type.
Bệnh ung thư có vẻ ngoài của nó là một loại đặc biệt hung dữ.
Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American September 2021 CollectionA similar effect is apparent in Australia.
Một hiệu ứng tương tự cũng có thể thấy ở Úc.
Nguồn: The Economist (Summary)Through a telescope redder stars are apparent.
Thông qua kính viễn vọng, những ngôi sao đỏ hơn có thể thấy được.
Nguồn: Crash Course AstronomyKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay