appeasability

[Mỹ]/[əˌpiːzəˈbɪləti]/
[Anh]/[əˌpiːzəˈbɪləti]/

Dịch

n. phẩm chất hoặc trạng thái dễ bị xoa dịu; mức độ mà ai đó hoặc thứ gì đó có thể bị xoa dịu.

Cụm từ & Cách kết hợp

high appeasability

mức độ dễ dỗ cao

low appeasability

mức độ dễ dỗ thấp

appeasability level

mức độ dễ dỗ

improving appeasability

cải thiện mức độ dễ dỗ

measuring appeasability

đo mức độ dễ dỗ

increased appeasability

mức độ dễ dỗ tăng lên

reduced appeasability

mức độ dễ dỗ giảm xuống

appeasability traits

các đặc điểm về mức độ dễ dỗ

appeasability score

thước đo mức độ dễ dỗ

appeasability differences

sự khác biệt về mức độ dễ dỗ

Câu ví dụ

the leader tested the public's appeasability with small concessions.

Nhà lãnh đạo đã thử nghiệm khả năng dung hòa của công chúng bằng những nhượng bộ nhỏ.

her appeasability showed in how quickly she accepted an apology.

Khả năng dung hòa của cô ấy thể hiện ở việc cô ấy chấp nhận lời xin lỗi nhanh chóng như thế nào.

they relied on the opponent's appeasability to avoid a prolonged strike.

Họ dựa vào khả năng dung hòa của đối thủ để tránh một cuộc đình công kéo dài.

the manager questioned the team's appeasability after repeated promises failed.

Người quản lý đặt câu hỏi về khả năng dung hòa của nhóm sau khi những lời hứa hẹn lặp đi lặp lại thất bại.

market appeasability rose when investors heard clear guidance.

Khả năng dung hòa của thị trường tăng lên khi các nhà đầu tư nghe thấy hướng dẫn rõ ràng.

his appeasability depended on receiving a sincere explanation.

Khả năng dung hòa của anh ấy phụ thuộc vào việc nhận được một lời giải thích chân thành.

we underestimated their appeasability and offered more than necessary.

Chúng tôi đánh giá thấp khả năng dung hòa của họ và đưa ra nhiều hơn cần thiết.

the committee evaluated voter appeasability before announcing the reform.

Ủy ban đánh giá khả năng dung hòa của cử tri trước khi công bố cải cách.

stress reduced his appeasability, even toward reasonable requests.

Áp lực làm giảm khả năng dung hòa của anh ấy, ngay cả đối với những yêu cầu hợp lý.

the diplomat spoke calmly to gauge the minister's appeasability.

Nhà ngoại giao nói một cách bình tĩnh để đánh giá khả năng dung hòa của bộ trưởng.

customer appeasability improved after the company offered refunds.

Khả năng dung hòa của khách hàng được cải thiện sau khi công ty cung cấp tiền hoàn lại.

the judge noted the defendant's appeasability during mediation.

Thẩm phán lưu ý khả năng dung hòa của bị cáo trong quá trình hòa giải.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay