high appeasability
mức độ dễ dỗ cao
low appeasability
mức độ dễ dỗ thấp
appeasability level
mức độ dễ dỗ
improving appeasability
cải thiện mức độ dễ dỗ
measuring appeasability
đo mức độ dễ dỗ
increased appeasability
mức độ dễ dỗ tăng lên
reduced appeasability
mức độ dễ dỗ giảm xuống
appeasability traits
các đặc điểm về mức độ dễ dỗ
appeasability score
thước đo mức độ dễ dỗ
appeasability differences
sự khác biệt về mức độ dễ dỗ
the leader tested the public's appeasability with small concessions.
Nhà lãnh đạo đã thử nghiệm khả năng dung hòa của công chúng bằng những nhượng bộ nhỏ.
her appeasability showed in how quickly she accepted an apology.
Khả năng dung hòa của cô ấy thể hiện ở việc cô ấy chấp nhận lời xin lỗi nhanh chóng như thế nào.
they relied on the opponent's appeasability to avoid a prolonged strike.
Họ dựa vào khả năng dung hòa của đối thủ để tránh một cuộc đình công kéo dài.
the manager questioned the team's appeasability after repeated promises failed.
Người quản lý đặt câu hỏi về khả năng dung hòa của nhóm sau khi những lời hứa hẹn lặp đi lặp lại thất bại.
market appeasability rose when investors heard clear guidance.
Khả năng dung hòa của thị trường tăng lên khi các nhà đầu tư nghe thấy hướng dẫn rõ ràng.
his appeasability depended on receiving a sincere explanation.
Khả năng dung hòa của anh ấy phụ thuộc vào việc nhận được một lời giải thích chân thành.
we underestimated their appeasability and offered more than necessary.
Chúng tôi đánh giá thấp khả năng dung hòa của họ và đưa ra nhiều hơn cần thiết.
the committee evaluated voter appeasability before announcing the reform.
Ủy ban đánh giá khả năng dung hòa của cử tri trước khi công bố cải cách.
stress reduced his appeasability, even toward reasonable requests.
Áp lực làm giảm khả năng dung hòa của anh ấy, ngay cả đối với những yêu cầu hợp lý.
the diplomat spoke calmly to gauge the minister's appeasability.
Nhà ngoại giao nói một cách bình tĩnh để đánh giá khả năng dung hòa của bộ trưởng.
customer appeasability improved after the company offered refunds.
Khả năng dung hòa của khách hàng được cải thiện sau khi công ty cung cấp tiền hoàn lại.
the judge noted the defendant's appeasability during mediation.
Thẩm phán lưu ý khả năng dung hòa của bị cáo trong quá trình hòa giải.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay