an intelligent but argumentative child;
một đứa trẻ thông minh nhưng hay tranh luận;
the highest standards of argumentative rigour.
tiêu chuẩn cao nhất về tính nghiêm ngặt trong tranh luận.
He is always argumentative and never agrees with anyone.
Anh ấy luôn tranh luận và không bao giờ đồng ý với ai cả.
She tends to become argumentative when discussing politics.
Cô ấy có xu hướng trở nên tranh luận khi thảo luận về chính trị.
Their argumentative nature often leads to conflicts within the team.
Tính tranh luận của họ thường dẫn đến các cuộc xung đột trong nhóm.
It's challenging to have a productive conversation with someone who is overly argumentative.
Thật khó để có một cuộc trò chuyện hiệu quả với ai đó quá tranh luận.
The argumentative tone of the meeting made it difficult to reach a consensus.
Tông giọng tranh luận của cuộc họp đã khiến việc đạt được sự đồng thuận trở nên khó khăn.
She enjoys engaging in argumentative discussions to test her debating skills.
Cô ấy thích tham gia vào các cuộc tranh luận để kiểm tra kỹ năng tranh luận của mình.
His argumentative behavior often alienates his friends and family.
Hành vi tranh luận của anh ấy thường khiến bạn bè và gia đình xa lánh.
The students were encouraged to be critical but not overly argumentative in their essays.
Sinh viên được khuyến khích tư duy phản biện nhưng không quá tranh luận trong các bài luận của họ.
The argumentative couple constantly bickers over trivial matters.
Đôi vợ chồng hay tranh luận liên tục cãi vã về những vấn đề nhỏ nhặt.
Her argumentative nature sometimes hinders effective communication in the workplace.
Tính tranh luận của cô ấy đôi khi cản trở giao tiếp hiệu quả tại nơi làm việc.
But machines are aeons away from being able to recreate rhetorical and argumentative flow across paragraphs and pages.
Nhưng những cỗ máy còn rất xa mới có thể tái tạo lại dòng chảy hùng biện và lập luận qua các đoạn văn và trang sách.
Nguồn: The Economist (Summary)" Why not? " broke in her son, growing suddenly argumentative.
" Tại sao không? " con trai bà xen vào, đột nhiên trở nên tranh luận.
Nguồn: The Age of Innocence (Part One)It doesn't have a lot of meaning in itself; it's just used a lot in these kind of argumentative situations.
Nó không có nhiều ý nghĩa trong chính nó; nó chỉ được sử dụng rất nhiều trong những tình huống tranh luận như vậy.
Nguồn: Engvid-Jade Course CollectionI'm argumentative, but he just kind of.
Tôi hay tranh luận, nhưng anh ấy cứ như vậy.
Nguồn: Editing guest roomAs usual, this remark roused my argumentative faculty.
Như thường lệ, nhận xét này đã khơi dậy khả năng tranh luận của tôi.
Nguồn: Murder at the golf courseThe next two adjectives are the adjectives argumentative or combative.
Hai tính từ tiếp theo là các tính từ tranh luận hoặc hung hăng.
Nguồn: Learn English with Uncle Bob.While in an argumentative research paper, you do considerably more.
Trong khi trong một bài nghiên cứu tranh luận, bạn làm nhiều hơn đáng kể.
Nguồn: Listening comprehension of the English Major Level 8 exam past papers.It also says I can be argumentative and sometimes even hurtful.
Nó cũng nói rằng tôi có thể tranh luận và đôi khi thậm chí còn gây tổn thương.
Nguồn: MBTI Personality Types GuideWrite Essay: where you have to write an argumentative essay where you express an opinion between 200 and 300 words.
Viết Bài luận: nơi bạn phải viết một bài luận tranh luận nơi bạn bày tỏ ý kiến trong khoảng từ 200 đến 300 từ.
Nguồn: Analysis of the PTE ExamThanks They kicked me out of that party after 30 minutes for being too argumentative.
Cảm ơn. Họ đã đuổi tôi ra khỏi bữa tiệc đó sau 30 phút vì tôi quá tranh luận.
Nguồn: MBTI Personality Types GuideKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay