debate

[Mỹ]/dɪˈbeɪt/
[Anh]/dɪˈbeɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. tranh luận, thảo luận, tranh cãi
vi. tranh luận, thảo luận, tranh cãi
n. lập luận; tranh cãi; thảo luận

Cụm từ & Cách kết hợp

heated debate

tranh luận gay gắt

political debate

tranh luận chính trị

debate competition

cuộc thi tranh luận

debate topic

chủ đề tranh luận

debate team

đội tranh luận

debate on

tranh luận về

public debate

tranh luận công khai

under debate

đang tranh luận

general debate

tranh luận chung

Câu ví dụ

the debate was to be an appeal to homophobia.

cuộc tranh luận sẽ là một lời kêu gọi sự đồng tính luyến ái.

the national debate on abortion.

cuộc tranh luận quốc gia về phá thai.

a warm debate arose.

một cuộc tranh luận sôi nổi đã nảy sinh.

hold debate with oneself

tự tranh luận với bản thân.

A warm debate ensued.

Một cuộc tranh luận sôi nổi tiếp diễn.

to guillotine a debate

để bóp nghẹt một cuộc tranh luận

the debate will be thrown open to the audience.

cuộc tranh luận sẽ được mở rộng cho khán giả.

a debate about the punishment for criminals

một cuộc tranh luận về hình phạt cho tội phạm.

the increasingly sterile debate on constitutional reform

cuộc tranh luận ngày càng vô ích về cải cách hiến pháp

the debate has been largely academic.

cuộc tranh luận phần lớn mang tính học thuật.

the debate degenerated into a brawl.

cuộc tranh luận đã xuống cấp thành một cuộc ẩu đả.

the debate turned into a drunken farce.

cuộc tranh luận biến thành một vở hài kịch ngớ ngẩn say xỉn.

MPs will debate the future of the railways.

Các nghị sĩ sẽ tranh luận về tương lai của ngành đường sắt.

it is important to preface the debate with a general comment.

Điều quan trọng là phải mở đầu cuộc tranh luận bằng một nhận xét chung.

this particular debate will run and run .

cuộc tranh luận cụ thể này sẽ tiếp tục diễn ra.

the temperature of the debate was lower than before.

tâm trạng của cuộc tranh luận thấp hơn trước.

The debate was interrupted by a clamor of opposition.

Cuộc tranh luận bị gián đoạn bởi sự phản đối ồn ào.

Good debate can quicken one's mind.

Tranh luận tốt có thể làm nhanh nhạy trí óc.

Debates sharpen one's wits.

Các cuộc tranh luận mài sắc trí thông minh của một người.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay