awareness

[Mỹ]/əˈweənəs/
[Anh]/əˈwernəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nhận thức; sự nhận ra; ý thức.

Cụm từ & Cách kết hợp

public awareness

nhận thức của công chúng

raise awareness

nâng cao nhận thức

environmental awareness

nhận thức về môi trường

social awareness

nhận thức xã hội

political awareness

nhận thức chính trị

awareness of

nhận thức về

brand awareness

nhận thức về thương hiệu

risk awareness

nhận thức về rủi ro

strengthen the awareness

tăng cường nhận thức

self-protection awareness

nhận thức về tự bảo vệ

global awareness

nhận thức toàn cầu

Câu ví dụ

an acute awareness of changing fashions.

một nhận thức sâu sắc về sự thay đổi của các xu hướng thời trang.

public awareness of Aboriginal concerns.

nhận thức của công chúng về những vấn đề của người bản địa.

had immediate awareness of the scope of the crisis.

đã có nhận thức ngay lập tức về quy mô của cuộc khủng hoảng.

the aim was to raise awareness of the plight of the homeless.

mục tiêu là nâng cao nhận thức về tình trạng khó khăn của người vô gia cư.

There is a general awareness that smoking is harmful.

Có một nhận thức chung rằng hút thuốc là có hại.

a health awareness campaign to promote a healthy lifestyle

một chiến dịch nâng cao nhận thức về sức khỏe để thúc đẩy lối sống lành mạnh.

a growing awareness of healthy living

nhận thức ngày càng tăng về lối sống lành mạnh.

the proceeds will be donated to an Aids awareness charity.

số tiền thu được sẽ được quyên góp cho một tổ chức từ thiện nâng cao nhận thức về AIDS.

an awareness of politics grows out of individuals' perception of the world around them.

nhận thức về chính trị bắt nguồn từ nhận thức của mỗi cá nhân về thế giới xung quanh họ.

students perform in hospitals, thereby gaining a deeper awareness of the therapeutic power of music.

sinh viên biểu diễn trong bệnh viện, từ đó đạt được nhận thức sâu sắc hơn về sức mạnh trị liệu của âm nhạc.

Question1: It is said that the rate of divorcement in China is increasing with people's conception and awareness being more and more open.

Câu hỏi 1: Người ta nói rằng tỷ lệ ly hôn ở Trung Quốc đang tăng lên khi nhận thức và quan niệm của mọi người ngày càng cởi mở hơn.

And certainly this latter awareness became the seedbed of various writerly longings.

Chắc chắn, nhận thức sau này đã trở thành môi trường cho nhiều khát vọng sáng tạo của các nhà văn.

Environmental awareness has increased over the years.

Nhận thức về môi trường đã tăng lên theo những năm tháng.

Fortunately for the author, he was soon oblivious of the vitriolic criticism. Sometimes the term implies lack of awareness:

May mắn cho tác giả, anh ta nhanh chóng quên đi những lời chỉ trích cay độc. Đôi khi thuật ngữ này ngụ ý sự thiếu nhận thức:

This is the valuable new awareness I brought away from my externship, and I have now decided to apply for graduate programs in epidemiology and public health.

Đây là nhận thức mới và có giá trị mà tôi có được từ thời gian thực tập của mình, và bây giờ tôi đã quyết định đăng ký các chương trình sau đại học về dịch tễ học và sức khỏe cộng đồng.

They only had what passed for self-awareness, cloaking a flightiness and lethargy that was both childish and very real.

Họ chỉ có những gì được coi là nhận thức về bản thân, che đậy sự hời hợt và uể oải vừa trẻ con vừa rất thực.

Apiarist courses in many places are over-subscribed and membership of beekeeping associations has shot up with the increased awareness of the plight of the productive pollinator.

Các khóa học nuôi ong tại nhiều nơi quá tải và số lượng thành viên của các hiệp hội nuôi ong đã tăng lên cùng với nhận thức ngày càng tăng về tình trạng của loài thụ phấn làm việc.

Not be a filial piety,or neglected our own talents;not be a layfolk and that cater for anyone else;we have more self-awareness,and more reason.

Đừng là lòng hiếu thảo, hoặc bỏ bê tài năng của chúng ta; đừng là người bình thường và chiều chuộng người khác; chúng ta có nhiều nhận thức về bản thân hơn và có nhiều lý do hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay