knowledge is power
Kiến thức là sức mạnh
acquire knowledge
muốn có kiến thức
knowledge sharing
chia sẻ kiến thức
knowledge transfer
trao đổi kiến thức
knowledge management
quản lý tri thức
knowledge of
kiến thức về
knowledge economy
nền kinh tế tri thức
basic knowledge
kiến thức cơ bản
professional knowledge
kiến thức chuyên nghiệp
knowledge base
cơ sở kiến thức
knowledge structure
cấu trúc kiến thức
scientific knowledge
kiến thức khoa học
knowledge representation
biểu diễn kiến thức
general knowledge
kiến thức chung
technical knowledge
kiến thức kỹ thuật
specialized knowledge
kiến thức chuyên môn
knowledge acquisition
mua kiến thức
tacit knowledge
kiến thức ngầm
human knowledge
tri thức con người
expert knowledge
kiến thức chuyên gia
domain knowledge
kiến thức chuyên môn
theory of knowledge
lý thuyết về kiến thức
practical knowledge
kiến thức thực tế
knowledge of the victory
kiến thức về chiến thắng
a knowledge of French
kiến thức về tiếng Pháp
contemplative knowledge of God.
kiến thức chiêm nghiệm về Chúa.
an experimental knowledge of God.
một kiến thức thực nghiệm về Chúa.
an intimate knowledge of the software.
kiến thức thân mật về phần mềm.
acquire a knowledge of English
muốn có được kiến thức về tiếng Anh
have no knowledge of London
không có kiến thức về London
Knowledge begin with practice.
Kiến thức bắt đầu với thực hành.
visual knowledge of a place
kiến thức trực quan về một địa điểm
Scientific knowledge is cumulative.
Kiến thức khoa học là tích lũy.
My knowledge of science is patchy.
Kiến thức khoa học của tôi còn hạn chế.
that knowledge which is gotten at school.
cái kiến thức mà có được ở trường.
an innate knowledge of right and wrong.
một kiến thức bẩm sinh về đúng và sai.
my knowledge of Egyptology is patchy.
Kiến thức của tôi về Ai Cập học còn hạn chế.
derive knowledge from books
đạt được kiến thức từ sách
have a broad knowledge of animals
có kiến thức rộng lớn về động vật.
only a sketchy knowledge of philology
chỉ có một kiến thức sơ sài về ngôn học
a working knowledge of Spanish.
một kiến thức thông thạo về tiếng Tây Ban Nha.
Knowledge begins with practice.
Kiến thức bắt đầu với thực hành.
So we have viable knowledge to bring to the table.
Vì vậy, chúng ta có kiến thức khả thi để mang đến bàn.
Nguồn: VOA Standard Speed May 2016 CollectionWhile convergent knowledge is based on prior knowledge, divergent thinking is based on imagination.
Mặc dù kiến thức hội tụ dựa trên kiến thức trước đó, tư duy phân kỳ dựa trên trí tưởng tượng.
Nguồn: Selected English short passagesWe yearn to learn more, to seek out knowledge.
Chúng tôi khao khát học hỏi thêm, tìm kiếm kiến thức.
Nguồn: Crash Course AstronomyHow can we utilize his knowledge and skill to our advantage?
Làm thế nào chúng ta có thể sử dụng kiến thức và kỹ năng của anh ấy để lợi cho mình?
Nguồn: Liu Yi's breakthrough of 5000 English vocabulary words." What? " said Harry and Ron together; both considered Hermione's Quidditch knowledge negligible.
" Gì cơ? " Harry và Ron nói cùng một lúc; cả hai đều cho rằng kiến thức của Hermione về Quidditch là không đáng kể.
Nguồn: Harry Potter and the Deathly HallowsYes, I'm forever flouting my knowledge that Spain is in Europe.
Vâng, tôi liên tục phớt lờ sự thật rằng Tây Ban Nha nằm ở châu Âu.
Nguồn: Deadly WomenHence, prejudice means to judge before having adequate knowledge.
Do đó, định kiến có nghĩa là đánh giá trước khi có đủ kiến thức.
Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)" fine wines" and " a knowledge thereof" , knowledge of fine wines.
" rượu vang hảo hạng" và " kiến thức về chúng", kiến thức về rượu vang hảo hạng.
Nguồn: Engvid-Adam Course CollectionAnd I'm reviewing my knowledge of invertebrate zoology.
Và tôi đang xem lại kiến thức của mình về động vật không xương sống.
Nguồn: Sherlock Holmes: The Basic Deduction Method Season 2Electric conversions require special knowledge to complete.
Các chuyển đổi điện cần kiến thức chuyên biệt để hoàn thành.
Nguồn: VOA Special December 2022 CollectionKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay