background

[Mỹ]/ˈbækɡraʊnd/
[Anh]/ˈbækɡraʊnd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. phần của bức tranh, cảnh, hoặc thiết kế tạo thành bối cảnh hoặc nền; hoàn cảnh hoặc tình huống tạo thành bối cảnh cho một sự kiện, tuyên bố, hoặc ý tưởng; thông tin cá nhân về trình độ học vấn, kinh nghiệm, và thành tựu của ai đó.

Cụm từ & Cách kết hợp

background information

thông tin nền

background check

kiểm tra lý lịch

background noise

tiếng ồn xung quanh

background music

nhạc nền

in the background

ở phía sau

cultural background

bối cảnh văn hóa

educational background

bối cảnh giáo dục

social background

bối cảnh xã hội

education background

bối cảnh giáo dục

family background

bối cảnh gia đình

background color

màu nền

academic background

bối cảnh học thuật

background value

giá trị nền

background image

hình ảnh nền

for background

làm nền

white background

nền trắng

on background

trên nền

business background

bối cảnh kinh doanh

political background

bối cảnh chính trị

background radiation

bức xạ nền

Câu ví dụ

the background of a story

bối cảnh của một câu chuyện

a bit of background goss.

một chút tin đồn hậu trường.

the sunlit background is overexposed.

phông nền nhiều nắng bị phơi sáng quá mức.

the constant background noise of the city.

tiếng ồn nền không ngừng của thành phố.

the difference in their background began to jar.

sự khác biệt về hoàn cảnh của họ bắt đầu gây khó chịu.

she has a background in nursing.

Cô ấy có nền tảng về điều dưỡng.

the background music of softly lapping water.

nhạc nền của tiếng nước vỗ nhẹ nhàng.

Her background in the arts is impressive.

Nền tảng của cô ấy trong lĩnh vực nghệ thuật thật ấn tượng.

The mountains form a background to this photograph of the family.

Những ngọn núi tạo nên một phông nền cho bức ảnh gia đình này.

She has a background in child psychology.

Cô ấy có nền tảng về tâm lý học trẻ em.

Style details : This has a grey base background color.It comes with a bevel and a softish background shadow.

Chi tiết phong cách: Nó có màu nền xám nhạt. Nó đi kèm với một đường viền và một bóng nền mềm mại.

He had learnt how to melt invisibly into the background.

Anh ta đã học cách hòa mình vào phông nền một cách vô hình.

fabrics which accent the background colours in the room.

vải may áo, làm nổi bật màu nền trong phòng.

the house stands against a background of sheltering trees.

ngôi nhà đứng trước một phông nền những hàng cây che chở.

the background shows a landscape of domes and minarets.

phông nền cho thấy một cảnh quan gồm các mái vòm và tháp chuông.

the background was painted in cerulean blue .

phông nền được vẽ bằng màu xanh da trời.

background sound can be dubbed in at the editing stage.

âm thanh nền có thể được lồng tiếng trong quá trình chỉnh sửa.

Ví dụ thực tế

Or punch out background. I think I'll be fine.

Hoặc đấm tung nền. Tôi nghĩ tôi sẽ ổn.

Nguồn: House of Cards

Contestant 177 in the background was freaked.

Người tham gia 177 ở phía sau rất hoảng sợ.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

So, my family has no background in finance.

Vậy nên, gia đình tôi không có kinh nghiệm trong lĩnh vực tài chính.

Nguồn: CNN 10 Student English January 2019 Collection

We have different backgrounds, different environments, different ability.

Chúng tôi có những hoàn cảnh khác nhau, môi trường khác nhau, khả năng khác nhau.

Nguồn: Tips for IELTS Speaking.

“I would explain the historical background to Kristina.”

“Tôi sẽ giải thích bối cảnh lịch sử cho Kristina.”

Nguồn: 21st Century English Newspaper

Now I like looking at people's backgrounds.

Bây giờ tôi thích nhìn vào quá khứ của mọi người.

Nguồn: Grandparents' Business English Class

Let's see. He has no criminal background.

Chúng ta hãy xem. Anh ta không có tiền án tiền sự.

Nguồn: Person of Interest Season 5

A newspaper account of the time described the background.

Một bài báo vào thời điểm đó mô tả bối cảnh.

Nguồn: Harvard University Open Course "Justice: What's the Right Thing to Do?"

All of this was just background… until the feud.

Tất cả những điều này chỉ là nền… cho đến khi cuộc tranh chấp xảy ra.

Nguồn: Vox opinion

His parents, Srdan and Dijana, had no tennis background.

Bố mẹ anh ấy, Srdan và Dijana, không có kinh nghiệm chơi quần vợt.

Nguồn: VOA Special English: World

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay