environment

[Mỹ]/ɪnˈvaɪrənmənt/
[Anh]/ɪnˈvaɪrənmənt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

- n. môi trường, điều kiện xung quanh, môi trường tự nhiên

Cụm từ & Cách kết hợp

natural environment

môi trường tự nhiên

urban environment

môi trường đô thị

polluted environment

môi trường ô nhiễm

healthy environment

môi trường lành mạnh

sustainable environment

môi trường bền vững

ecological environment

môi trường sinh thái

environment protection

bảo vệ môi trường

living environment

môi trường sống

working environment

môi trường làm việc

network environment

môi trường mạng

external environment

Đã chọn

social environment

môi trường xã hội

environment pollution

ô nhiễm môi trường

development environment

môi trường phát triển

economic environment

môi trường kinh tế

investment environment

môi trường đầu tư

protect the environment

bảo vệ môi trường

work environment

môi trường làm việc

business environment

business environment

geological environment

môi trường địa chất

geographical environment

Địa lý

marine environment

môi trường biển

environment friendly

thân thiện với môi trường

Câu ví dụ

the harsh environment of the desert.

môi trường khắc nghiệt của sa mạc.

an environment-friendly agronomic practice.

một thực hành nông nghiệp thân thiện với môi trường.

their environments are locally various.

môi trường của chúng rất đa dạng.

potentially catastrophic for the environment

có thể gây thảm họa cho môi trường .

the marine environment is divisible into a number of areas.

môi trường biển có thể chia thành nhiều khu vực.

the stone will blend with the environment and integrate into the landscape.

đá sẽ hòa quyện với môi trường và hòa vào cảnh quan.

Environment means much to a child.

Môi trường có ý nghĩa rất lớn với một đứa trẻ.

a sanative environment of mountains and fresh air.

Một môi trường chữa lành của núi và không khí trong lành.

clamping down on environment polluters.

Đóng băng những kẻ gây ô nhiễm môi trường.

A comfortable working environment will increase productivity.

Một môi trường làm việc thoải mái sẽ tăng năng suất.

an urban environment which would alienate its inhabitants.

môi trường đô thị mà sẽ làm người dân xa lánh.

this generation has made the environment a focus of attention.

Thế hệ này đã làm cho môi trường trở thành tâm điểm của sự chú ý.

the environment has become a very hot issue.

môi trường đã trở thành một vấn đề nóng.

interaction between the organism and the environment is not a one-way process.

tương tác giữa sinh vật và môi trường không phải là quá trình một chiều.

The environment of the enemy troops has been completed.

Môi trường của quân địch đã được hoàn thành.

to accept and handle the public delation of environment events;

chấp nhận và xử lý việc xóa công khai các sự kiện môi trường;

The overall environment quality of lithosphere is good and pedosphere is not polluted.

Chất lượng môi trường tổng thể của thạch quyển là tốt và thạch quyển không bị ô nhiễm.

a semirural town; a semirural environment; a semirural way of life.

Một thị trấn bán nông thôn; một môi trường bán nông thôn; một lối sống bán nông thôn.

Ví dụ thực tế

I study marine organisms in their natural environment.

Tôi nghiên cứu các sinh vật biển trong môi trường tự nhiên của chúng.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

This is a work environment. She's your subordinate.

Đây là nơi làm việc, cô ấy là người phụ trách của anh.

Nguồn: Friends Season 9

Secondly, tailor your environment for better focus.

Thứ hai, điều chỉnh môi trường để tập trung tốt hơn.

Nguồn: Crash Course Learning Edition

It requires a clean environment. Sterilized instruments.

Nó cần một môi trường sạch sẽ, dụng cụ vô trùng.

Nguồn: Deadly Women

And this does not just create an unpleasant environment.

Và điều này không chỉ tạo ra một môi trường không thoải mái.

Nguồn: May's Speech Compilation

They're being seen in their natural environment.

Chúng được nhìn thấy trong môi trường tự nhiên của chúng.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

And also, these drivers pollute the environment.

Và những người lái xe này cũng gây ô nhiễm môi trường.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

How do plants clean up polluted environments?

Làm thế nào để thực vật làm sạch môi trường ô nhiễm?

Nguồn: 6 Minute English

Seattle is more quaint and it's just a more homey environment to be in.

Seattle thì hấp dẫn hơn và chỉ là một môi trường thân thiện hơn.

Nguồn: Working at Google

Two is set up the right environment.

Thứ hai là tạo môi trường thích hợp.

Nguồn: Stanford Open Course: How to Communicate Effectively

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay