bandwidth usage
mức sử dụng băng thông
bandwidth allocation
phân bổ băng thông
high bandwidth
băng thông cao
low bandwidth
băng thông thấp
frequency bandwidth
băng thông tần số
gain bandwidth
băng thông khuếch đại
bandwidth control
điều khiển băng thông
The company needs to upgrade its bandwidth to handle the increased internet traffic.
Công ty cần nâng cấp băng thông của mình để xử lý lượng lưu lượng truy cập internet tăng cao.
Streaming high-definition videos requires a lot of bandwidth.
Việc phát trực tuyến video độ phân giải cao đòi hỏi nhiều băng thông.
Bandwidth limitations can affect the speed and quality of online gaming.
Giới hạn băng thông có thể ảnh hưởng đến tốc độ và chất lượng chơi game trực tuyến.
To avoid lags during video calls, ensure you have sufficient bandwidth.
Để tránh tình trạng giật lag trong các cuộc gọi video, hãy đảm bảo bạn có đủ băng thông.
Bandwidth management is crucial for optimizing network performance.
Quản lý băng thông rất quan trọng để tối ưu hóa hiệu suất mạng.
Upgrading your internet plan can give you more bandwidth for faster downloads.
Nâng cấp gói cước internet của bạn có thể giúp bạn có thêm băng thông để tải xuống nhanh hơn.
Bandwidth throttling by internet service providers can lead to slower connections.
Việc giới hạn băng thông của các nhà cung cấp dịch vụ internet có thể dẫn đến kết nối chậm hơn.
Cloud storage services require sufficient bandwidth for efficient data transfer.
Các dịch vụ lưu trữ đám mây yêu cầu đủ băng thông để truyền dữ liệu hiệu quả.
Bandwidth usage can vary depending on the number of devices connected to the network.
Việc sử dụng băng thông có thể khác nhau tùy thuộc vào số lượng thiết bị được kết nối với mạng.
It's important to monitor your bandwidth usage to avoid exceeding data limits.
Điều quan trọng là phải theo dõi việc sử dụng băng thông của bạn để tránh vượt quá giới hạn dữ liệu.
It used so much bandwidth, the servers crashed.
Nó sử dụng quá nhiều băng thông, các máy chủ đã bị quá tải.
Nguồn: CNN 10 Student English December 2018 CollectionYou can't beat the bandwidth of a 747 filled with hard discs.
Bạn không thể đánh bại băng thông của một chiếc máy bay Boeing 747 chứa đầy ổ cứng.
Nguồn: TED 2019 Annual Conference (Bilingual)They have to number at least in the thousands, to provide sufficient bandwidth.
Chúng phải có ít nhất hàng ngàn, để cung cấp đủ băng thông.
Nguồn: The Economist (Summary)He writes, " This achievement opens and expands the bandwidth of the brain's output."
Anh ấy viết: " Thành tựu này mở ra và mở rộng băng thông của đầu ra não bộ."
Nguồn: VOA Vocabulary ExplanationHigh bandwidth for only 99.99 a month.
Băng thông cao chỉ với 99,99 đô la một tháng.
Nguồn: TED Talks (Video Edition) July 2018 CollectionBecause it's not a communication problem, it's a cognitive bandwidth problem.
Bởi vì đây không phải là vấn đề giao tiếp, mà là vấn đề băng thông nhận thức.
Nguồn: TED Talks (Audio Version) March 2019 CollectionAs this Apple executive said, that's more than four times the bandwidth of the leading multi chip interconnect technology.
Như vị giám đốc điều hành của Apple đã nói, đó là hơn bốn lần băng thông của công nghệ kết nối đa chip hàng đầu.
Nguồn: Daily English Listening | Bilingual Intensive ReadingAnd consider this, thanks to fiber optic cables, innovations aren't bound by bandwidth.
Và hãy xem xét điều này, nhờ cáp quang, những cải tiến không bị giới hạn bởi băng thông.
Nguồn: CNN Selected May 2016 CollectionNow, let's hear " bandwidth" used in this short conversation between two friends.
Bây giờ, hãy nghe "băng thông" được sử dụng trong cuộc trò chuyện ngắn giữa hai người bạn.
Nguồn: VOA Vocabulary ExplanationNow, sometimes we use the word " bandwidth" when we talk about our brains as computers.
Bây giờ, đôi khi chúng ta sử dụng từ 'băng thông' khi chúng ta nói về não bộ của mình như thể là máy tính.
Nguồn: VOA Vocabulary ExplanationKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay