capacity

[Mỹ]/kəˈpæsəti/
[Anh]/kəˈpæsəti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. khả năng; khối lượng; năng suất; trình độ hoặc vị trí.
Word Forms
số nhiềucapacities

Cụm từ & Cách kết hợp

Storage capacity

Dung lượng lưu trữ

Maximum capacity

Dung lượng tối đa

Limited capacity

Dung lượng hạn chế

Full capacity

Dung lượng đầy

production capacity

Năng lực sản xuất

bearing capacity

khả năng chịu tải

capacity for

Dung lượng cho

carrying capacity

Dung lượng chịu tải

large capacity

Dung lượng lớn

high capacity

Dung lượng cao

environmental capacity

Dung lượng môi trường

processing capacity

Năng lực xử lý

heat capacity

Dung lượng nhiệt

load capacity

Dung lượng tải

loading capacity

Dung lượng tải hàng

handling capacity

Năng lực xử lý

productive capacity

Năng lực sản xuất

adsorption capacity

khả năng hấp phụ

financial capacity

Năng lực tài chính

capacity building

Xây dựng năng lực

ultimate bearing capacity

khả năng chịu tải tối đa

manufacturing capacity

Năng lực sản xuất

system capacity

Dung lượng hệ thống

Câu ví dụ

capacity production of electricity

khả năng sản xuất điện

the capacity of elastic to be stretched.

khả năng của vật liệu đàn hồi để giãn nở.

the capacity to make an arrest.

khả năng bắt giữ.

a capacity crowd at the concert.

khán giả đông đúc tại buổi hòa nhạc.

the illimitable human capacity for evil.

khả năng vô hạn của con người để gây ra điều ác.

the capacity to respond swiftly to market changes

khả năng phản ứng nhanh chóng với những thay đổi của thị trường

the capacity of the freezer is 1.1 cubic feet.

dung tích của tủ đông là 1,1 feet khối.

they played to a capacity crowd.

họ đã chơi cho một đám đông khán giả đầy ắp.

what a capacity television has for delusion.

điện thoại có khả năng ảo tưởng nào.

her innate capacity for organization.

khả năng tổ chức bẩm sinh của cô ấy.

their high capacity outbalances this defect.

khả năng cao của họ vượt trội hơn những khuyết điểm này.

it is necessary to destroy their capacity to wage war.

cần thiết phải phá hủy khả năng của họ để tiến hành chiến tranh.

This can has a capacity of four quarters.

Lon này có dung tích bốn phần tư.

The jar's capacity is under three quarts.

Dung tích của lọ nhỏ hơn ba lít.

That bowl has a capacity of two pints.

Bát đó có dung tích hai lít.

I have come in the capacity of a legal adviser.

Tôi đến với tư cách là cố vấn pháp lý.

Ví dụ thực tế

The reason is something called " reserve capacity."

Lý do là một điều gì đó được gọi là "khả năng dự trữ".

Nguồn: VOA Special April 2020 Collection

I have the lung capacity of a 2-year-old.

Tôi có sức chứa phổi của một đứa trẻ 2 tuổi.

Nguồn: Friends Season 3

And this really hindered their capacity to cooperate.

Và điều này thực sự cản trở khả năng hợp tác của họ.

Nguồn: Science in 60 Seconds February 2018 Collection

" I'm afraid we are at maximum capacity" .

"Tôi e rằng chúng tôi đã đạt công suất tối đa rồi."

Nguồn: 2018 Best Hits Compilation

They have some kind of moral capacity.

Họ có một loại năng lực đạo đức nào đó.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) May 2015 Compilation

So, anthropomorphism is when we project onto other animals our capacities or our emotions.

Vậy, nhân hóa là khi chúng ta gán cho các loài động vật khác những khả năng hoặc cảm xúc của chúng ta.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

It has given a boost to our transport capacity.

Nó đã thúc đẩy khả năng vận tải của chúng tôi.

Nguồn: CRI Online August 2018 Collection

As you age your hearing capacity diminishes.

Khi bạn già đi, khả năng nghe của bạn giảm sút.

Nguồn: Popular Science Essays

They're going to use their logistics, use their ability to build up capacity quickly.

Họ sẽ sử dụng hậu cần của họ, sử dụng khả năng xây dựng năng lực nhanh chóng.

Nguồn: Gates Annual Letter - 2021

Do you remember the capacity of their meeting room?

Bạn có nhớ công suất của phòng họp của họ không?

Nguồn: Past English CET-4 Listening Test Questions (with translations)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay