boom and bust
sóng và trụy
economic boom
thịnh vượng kinh tế
boom town
thị trấn phát triển nhanh chóng
boom in technology
sự bùng nổ trong công nghệ
baby boom
sự bùng nổ dân số
boom in population
sự bùng nổ dân số
boom in construction
sự bùng nổ trong xây dựng
boom in sales
sự bùng nổ doanh số
boom in tourism
sự bùng nổ du lịch
business boom
thịnh vượng kinh doanh
oil boom
thời kỳ bùng phát dầu mỏ
sonic boom
động vật sóng
telescopic boom
bộ phận nâng telescopic
boom period
thời kỳ bùng phát
baby boom generation
thế hệ bùng nổ dân số
placing boom
đặt boom
a boom in the pink economy.
một sự bùng nổ trong nền kinh tế hồng.
joint a boom on a crane.
tham gia vào một sự bùng nổ trên một cần trục.
the reverberant booms of cannon.
tiếng nổ uy ên ả của pháo.
sluing the boom of a crane.
xoay cần trục.
prophesying a stock-market boom;
dự đoán một sự bùng nổ thị trường chứng khoán;
the deep boom of the bass drum.
tiếng vang trầm của trống bass
thunder boomed in the sky.
sấm rền vang trên bầu trời.
the booming economy of southern China.
nền kinh tế bùng thịnh của miền Nam Trung Quốc.
a booming kick from the touchline.
một cú đá mạnh mẽ từ vạch biên.
the boom was followed by the present bust.
sự bùng nổ được tiếp theo bởi sự suy thoái hiện tại.
the boom and slump periods of a trade cycle.
giai đoạn bùng nổ và suy thoái của một chu kỳ thương mại.
the fund rode the growth boom in the 1980s.
quỹ đã tận hưởng sự bùng nổ tăng trưởng trong những năm 1980.
the economic boom was beginning to tail off.
sự bùng nổ kinh tế bắt đầu chậm lại.
He is booming as a teacher.
Anh ấy đang rất thành công với vai trò giáo viên.
The country is having a great boom in industry.
Đất nước đang có sự bùng nổ lớn trong ngành công nghiệp.
The economic boom tapered off in the 1970s.
Sự bùng nổ kinh tế đã chậm lại vào những năm 1970.
The financial crisis abruptly turned the boom to bust.
Cuộc khủng hoảng tài chính đã khiến thời kỳ bùng phát trở thành suy thoái.
Nguồn: The Economist (Summary)At that time there was a construction boom.
Lúc đó có một thời kỳ bùng phát trong ngành xây dựng.
Nguồn: Past English CET-4 Listening Test Questions (with translations)Population experts say a law helped create the baby boom.
Các chuyên gia dân số cho biết một đạo luật đã giúp tạo ra thời kỳ bùng nổ dân số.
Nguồn: 120 essays for the CET-4 dictation simulation training.The National Bureau of Economic Research is the arbiter of America's economic booms and busts.
Văn phòng Nghiên cứu Kinh tế Quốc gia là người quyết định về các giai đoạn bùng phát và suy thoái kinh tế của nước Mỹ.
Nguồn: CNN 10 Summer SpecialYeah. The pandemic fueled a tech boom.
Vâng. Đại dịch đã thúc đẩy sự bùng phát của ngành công nghệ.
Nguồn: NPR News August 2022 CompilationAnd then came the dot com boom.
Và sau đó là thời kỳ bùng nổ của dot com.
Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual SelectionMany factors contributed to Harbin's winter tourism boom.
Nhiều yếu tố đã góp phần vào sự bùng phát du lịch mùa đông của Harbin.
Nguồn: Global Times Reading SelectionWitnesses near the scene heard an loud boom.
Những người chứng kiến gần hiện trường nghe thấy một tiếng nổ lớn.
Nguồn: NPR News June 2014 CompilationThe shuttle adds to America's consumer boom.
Tàu vũ trụ góp phần vào sự bùng phát tiêu dùng của nước Mỹ.
Nguồn: America The Story of UsNumber four, the long California boom is no more.
Số bốn, thời kỳ bùng phát dài của California đã không còn nữa.
Nguồn: CNN 10 Student English August 2021 CollectionKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay