loud

[Mỹ]/laʊd/
[Anh]/laʊd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. gây ra nhiều tiếng ồn; phát ra âm thanh với âm lượng lớn
adv. với nhiều tiếng ồn; ở âm lượng lớn

Cụm từ & Cách kết hợp

loud music

nhạc lớn

loud noise

tiếng ồn lớn

speak loudly

nói to

loud volume

âm lượng lớn

incredibly loud

cực kỳ lớn

loudly singing

hát to

out loud

to lớn

loud and clear

rõ ràng và to

laugh out loud

cười lớn

loud speaker

loa lớn

Câu ví dụ

to be loud in demands

để ồn ào khi yêu cầu

a loud murmur of assent.

một tiếng rì rào ồn ào của sự đồng ý.

a loud crack of thunder.

tiếng sấm lớn vang lên.

spoke loud and clear.

nói to và rõ ràng.

she had a loud voice.

cô ấy có một giọng nói lớn.

a loud buzzer sounded.

tiếng chuông báo hiệu lớn vang lên.

amidst the loud acclamation of

giữa sự hoan hô ầm ĩ của

He gave a loud belch.

Anh ấy đánh hơi lớn.

heard a loud bump in the dark.

nghe thấy một tiếng động lớn trong bóng tối.

I heard a loud noise.

Tôi nghe thấy một tiếng ồn lớn.

The lion gave a loud roar.

Con sư tử gầm lớn.

I heard a loud crunch.

Tôi nghe thấy một tiếng kêu răng lớn.

The loud music was a discouragement to conversation.

Nhạc quá lớn đã là một sự ngăn trở cho cuộc trò chuyện.

a stentorian voice.See Synonyms at loud

một giọng stentorian. Xem Từ đồng nghĩa tại to

a loud explosion a short distance away .

một vụ nổ lớn ở cách xa một khoảng.

blew a loud honk on the bass saxophone.

thổi một tiếng honk lớn trên saxophone bass

she gave a loud, silly laugh.

cô ấy cười lớn, ngốc nghếch.

they were kept awake by loud music.

Họ bị đánh thức bởi âm nhạc ồn ào.

Ví dụ thực tế

Oh no. I'm musing out loud again.

Trời ơi. Tôi lại đang suy nghĩ nói ra nữa rồi.

Nguồn: Fifty Shades of Grey (Audiobook Excerpt)

Students write the language while simultaneously speaking it out loud.

Học sinh viết ngôn ngữ trong khi đồng thời nói to ra.

Nguồn: Learning charging station

Hey, can you not turn your pages so loud?

Này, bạn có thể đừng lật trang sách to quá được không?

Nguồn: 2017 Hot Selected Compilation

Say these sentences out loud to yourself.

Hãy nói những câu này to ra với chính bạn.

Nguồn: Engvid Super Teacher Rebecca - Grammar

I know that means laugh out loud.

Tôi biết ý đó là cười to ra.

Nguồn: CNN 10 Student English April 2023 Compilation

Roger, 16, copy you loud and clear.

Roger, 16, nghe rõ và toang.

Nguồn: Blue Planet

The fourth step is speak out loud!

Bước thứ tư là nói to ra!

Nguồn: Emma's delicious English

Did you just say that out loud?

Bạn vừa mới nói ra to như vậy à?

Nguồn: Billions Season 1

I read you loud and clear. Over.

Tôi nghe rõ và toang. Kết thúc.

Nguồn: Go blank axis version

Did I just say that out loud?

Tôi vừa mới nói ra to như vậy à?

Nguồn: L2 Frozen

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay