brooding

[Mỹ]/'brudɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. sâu trong suy nghĩ; kéo dài
n. ấp ủ

Câu ví dụ

brooding over life's injustices.

ngồi than vãn về những bất công trong cuộc sống.

The hen is brooding her eggs.

Con gà mái đang ấp trứng.

He was then brooding what to do.

Anh ta đang suy nghĩ phải làm gì.

he stared with brooding eyes.

anh ta nhìn chằm chằm bằng đôi mắt đượm buồn.

he emanated a powerful brooding air.

anh ta toát ra một vẻ đượm buồn mạnh mẽ.

It is not advisable just to sit there brooding about the unpleasant bygones.

Không nên chỉ ngồi đó suy nghĩ về những chuyện đã xảy ra không vui.

brooding about his decline in popularity;

đang suy nghĩ về sự sụt giảm về sự nổi tiếng của anh ấy;

a state of brooding disquietude about a colleague's success.

một trạng thái bất an, suy nghĩ về sự thành công của một đồng nghiệp.

What It Is: Post-dumpage, you're going to find yourself with a lot of time—time that's often spent getting misty over the past and brooding over what went wrong.

Điều gì đang xảy ra: Sau khi chia tay, bạn sẽ thấy mình có rất nhiều thời gian - thời gian thường được dành để nhớ lại quá khứ và suy nghĩ về những gì đã sai.

Ví dụ thực tế

Usually they are either brooding or talking a great deal about themselves.

Thông thường, họ hoặc là hay brooding (sầu muội, ưu tư) hoặc là hay nói về bản thân.

Nguồn: New Horizons College English Reading and Writing Course (Second Edition)

Dickens’s fiction brims with anticipation, through brooding settings, plot twists, and mysteries.

Truyện của Dickens tràn ngập sự mong đợi, thông qua bối cảnh brooding (sầu muội, ưu tư), những khúc quanh câu chuyện và những bí ẩn.

Nguồn: TED-Ed (video version)

Is that a bad thing? Would you prefer me to be brooding and tortured?

Chẳng phải là điều tồi tệ sao? Bạn có muốn tôi brooding (sầu muội, ưu tư) và chịu đựng đau khổ không?

Nguồn: The Vampire Diaries Season 1

It's the brooding man from the Coffee Spoon.

Đó là người đàn ông brooding (sầu muội, ưu tư) từ quán Coffee Spoon.

Nguồn: BBC Listening Collection October 2017

You're just more quiet and brooding than usual.

Bạn chỉ lặng lẽ và brooding (sầu muội, ưu tư) hơn bình thường thôi.

Nguồn: Person of Interest Season 5

And she could only stare speechless at his brooding face.

Và cô ấy chỉ có thể nhìn chằm chằm vào khuôn mặt brooding (sầu muội, ưu tư) của anh ấy mà không nói nên lời.

Nguồn: Gone with the Wind

" I know, " he sighed, brooding. " You should tell Charlie, though."

“Tôi biết,” anh ấy thở dài, brooding (sầu muội, ưu tư). “Nhưng bạn nên nói với Charlie thì hơn đấy.”

Nguồn: Twilight: Eclipse

Always so brooding, so tortured.A girl wants Romeo, not Hamlet.

Luôn luôn brooding (sầu muội, ưu tư), luôn luôn chịu đựng đau khổ. Một cô gái muốn Romeo, không phải Hamlet.

Nguồn: Gossip Girl Selected

He was brooding and handsome and obsessed with an uptight yet sexy redhead.

Anh ấy brooding (sầu muội, ưu tư) và đẹp trai, ám ảnh bởi một cô gái tóc đỏ quyến rũ nhưng cứng đầu.

Nguồn: Modern Family - Season 10

She alights with the others on a featureless plain under a vast, brooding sky.

Cô ấy đáp xuống cùng những người khác trên một đồng bằng trống trải dưới bầu trời brooding (sầu muội, ưu tư) bao la.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay