composing

[Mỹ]/kəmˈpəuziŋ/
[Anh]/kəm'pozɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. viết, hình thành, tạo ra.

Cụm từ & Cách kết hợp

composing music

sáng tác âm nhạc

composing a letter

sáng tác một bức thư

composing a poem

sáng tác một bài thơ

compose oneself

tự chủ

compose of

bao gồm

Câu ví dụ

Pascal Rivière : Is composing for you like a meditation ?

Pascal Rivière: Viết nhạc cho bạn có giống như thiền không?

he maunders through the bank, composing his thoughts.

Anh ta chậm rãi đi qua ngân hàng, đang suy nghĩ và sáng tác.

L-arginine is an imperative ingredient and material in producing compound amino acid injecta and composing other medicines.

L-arginine là thành phần và vật liệu quan trọng trong sản xuất amino acid injecta phức hợp và tạo ra các loại thuốc khác.

his career embraces a number of activities—composing, playing, and acting.

Sự nghiệp của anh ta bao gồm nhiều hoạt động - sáng tác, chơi nhạc và diễn xuất.

David became known as the "sweet psalmist of Israel" for his skill in composing half of the psalms in Israel's hymnbook.

David nổi tiếng với danh hiệu "nhà thơ thánh ca ngọt ngào của Israel" vì tài năng của anh ấy trong việc sáng tác một nửa các bài thánh ca trong sách thánh ca của Israel.

The design ideas, theory of humidity measure, system composing and application of the homemade dry-wet bulb hygronom in EBP industrial experiments are described in this paper.

Bài báo này mô tả các ý tưởng thiết kế, lý thuyết đo độ ẩm, hệ thống sáng tác và ứng dụng của hygrometer khô-ướt tự chế trong các thí nghiệm công nghiệp EBP.

To assure the quality of this composing, complier is necessary to the article took off word, leakage word and redundancy due to misprinting or miscopying mediumly to undertake corrective.

Để đảm bảo chất lượng của bản sáng tác này, trình biên dịch là cần thiết để loại bỏ các từ bị bỏ quên, các từ bị rò rỉ và sự dư thừa do in ấn hoặc sao chép sai sót để thực hiện các sửa chữa.

This paper introduced the design method of the ground anti-cookoff device of air machine gun , offering detailed hardware composings and software design scheme.

Bài báo này giới thiệu phương pháp thiết kế của thiết bị chống cháy nổ mặt đất của súng máy bay, cung cấp các thành phần phần cứng và sơ đồ thiết kế phần mềm chi tiết.

During the period of coming me I had told you not well , I had asked formal fighting to have visited me already composing in reply you now to have grutten.

Trong thời gian tôi đến gặp bạn, tôi đã không nói rõ, tôi đã yêu cầu một trận chiến chính thức để đến thăm tôi và trả lời bạn bây giờ có grutten.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay