developing

[Mỹ]/dɪˈveləpɪŋ/
[Anh]/dɪˈveləpɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. trong quá trình phát triển hoặc tiến bộ; tiến gần đến giai đoạn hoàn thành; trong quá trình phát triển.

Cụm từ & Cách kết hợp

developing country

quốc gia đang phát triển

developing economy

nền kinh tế đang phát triển

developing technology

công nghệ đang phát triển

developing nation

quốc gia đang phát triển

developing market

thị trường đang phát triển

developing process

đang phát triển

developing time

phát triển thời gian

developing agent

tác nhân phát triển

developing equipment

thiết bị phát triển

developing solvent

dung môi phát triển

film developing

xử lý phim

Câu ví dụ

The boy is developing a fine personality.

Cậu bé đang phát triển một tính cách tốt đẹp.

He is developing into a good soldier.

Anh ấy đang trở thành một người lính giỏi.

developing a 30-acre tract.

phát triển một khu đất rộng 30 mẫu.

They are developing marketing network.

Họ đang phát triển mạng lưới tiếp thị.

Animal husbandry on the grassland is developing rapidly.

Chăn nuôi trên đồng cỏ đang phát triển nhanh chóng.

a nation that is the feeder of millions in developing countries.

một quốc gia là người cung cấp cho hàng triệu người ở các nước đang phát triển.

they have extended the arm of friendship to developing countries.

họ đã mở rộng vòng tay hữu nghị đến các nước đang phát triển.

developing countries are crippled by their debts.

Các nước đang phát triển bị cản trở bởi nợ nần của họ.

debt is a big incubus in developing countries.

nợ là một gánh nặng lớn đối với các nước đang phát triển.

follow our own road in developing industry

đi theo con đường của riêng mình trong phát triển công nghiệp

He's developing (a) middle-age spread.

Anh ấy đang phát triển (một) vòng eo nở ra do tuổi tác.

developing economy and ensuring supplies

phát triển kinh tế và đảm bảo nguồn cung

The factory must aim at developing new models of machines.

Nhà máy phải hướng tới phát triển các mô hình máy mới.

Several industries are developing in this area.

Nhiều ngành công nghiệp đang phát triển ở khu vực này.

I am developing a guilt complex about it.

Tôi đang phát triển một phức cảm tội lỗi về điều đó.

We are developing nuclear weapons to do away with such weapons.

Chúng tôi đang phát triển vũ khí hạt nhân để loại bỏ những loại vũ khí đó.

studied the economies of developing nations.

nghiên cứu các nền kinh tế của các quốc gia đang phát triển.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay