concurrent

[Mỹ]/kənˈkʌrənt/
[Anh]/kənˈkɜːrənt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. tồn tại hoặc xảy ra đồng thời
adv. đồng thời

Cụm từ & Cách kết hợp

concurrent engineering

thiết kế đồng thời

concurrent processing

xử lý đồng thời

concurrent post

bài đăng đồng thời

concurrent flow

luồng đồng thời

concurrent process

tiến trình đồng thời

Câu ví dụ

The twins had concurrent birthday.

Hai sinh đôi có cùng ngày sinh nhật.

there are three concurrent art fairs around the city.

Có ba hội chợ nghệ thuật diễn ra đồng thời quanh thành phố.

You can’t attend two concurrent events!

Bạn không thể tham dự hai sự kiện diễn ra đồng thời!

According to the practice of pressure vessel production,modern superfines production,concurrent engineering and quality management were applied in production process.

Theo thông lệ sản xuất thiết bị áp lực, sản xuất siêu mịn hiện đại, kỹ thuật đồng thời và quản lý chất lượng đã được áp dụng trong quy trình sản xuất.

To particularize the implementation of the concurrent process planning systems, and put forward the functional requirements and architecture of product manufacturability evaluation.

Để cụ thể hóa việc thực hiện các hệ thống quy hoạch quy trình đồng thời, và đưa ra các yêu cầu chức năng và kiến trúc của đánh giá khả năng sản xuất sản phẩm.

Moreover, the proposed function-detailed and workload-simplified subsystem pipelining software process model presents much higher parallelity than the concurrent incremental model.

Hơn nữa, mô hình quy trình phần mềm pipelining hệ thống con được đề xuất, chi tiết chức năng và đơn giản hóa khối lượng công việc, cho thấy tính song song cao hơn nhiều so với mô hình tăng lượng đồng thời.

Ví dụ thực tế

Uh-huh, yeah, real (Laughter) And Twitch had an average of 2.78 million concurrent viewers in 2021.

Ừm, vâng, thật (Tiếng cười) Và Twitch có trung bình 2,78 triệu người xem đồng thời vào năm 2021.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

However, the little twist here is that it's not the case for all types of concurrent training.

Tuy nhiên, điểm khác biệt nhỏ ở đây là điều đó không đúng với tất cả các loại đào tạo đồng thời.

Nguồn: Fitness Knowledge Popularization

No less significant was the concurrent diversification of crops.

Không kém phần quan trọng là sự đa dạng hóa cây trồng đồng thời.

Nguồn: American history

The concurrent demand means we have to stop building polluting cars.

Nhu cầu đồng thời có nghĩa là chúng ta phải ngừng sản xuất ô tô gây ô nhiễm.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) October 2020 Collection

The Netherlands also reported concurrent increasing community adenovirus circulation.

Hà Lan cũng báo cáo sự gia tăng đồng thời lưu hành adenovirus trong cộng đồng.

Nguồn: Selected English short passages

You see, we're facing two concurrent challenges right now, with housing.

Bạn thấy đấy, chúng ta đang phải đối mặt với hai thách thức đồng thời ngay bây giờ, liên quan đến nhà ở.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) May 2023 Collection

Will the combination of aerobic and strength training, aka concurrent training, lead to different outcomes compared to strength training alone?

Liệu sự kết hợp giữa aerobic và tập luyện sức mạnh, hay còn gọi là tập luyện đồng thời, có dẫn đến kết quả khác so với tập luyện sức mạnh đơn thuần hay không?

Nguồn: Fitness Knowledge Popularization

It felt odd speaking to him while having concurrent conversations with Will in my head, a strange infidelity.

Cảm thấy kỳ lạ khi nói chuyện với anh ấy trong khi có những cuộc trò chuyện đồng thời với Will trong đầu tôi, một sự ngoại tình kỳ lạ.

Nguồn: After You (Me Before You #2)

Margery knew of this wish, and of Jim's concurrent feeling; and did not like the idea at all.

Margery biết về điều này, và cảm xúc đồng thời của Jim; và hoàn toàn không thích ý tưởng đó.

Nguồn: The Romantic Adventure of the Milkmaid

A recent report from the UN's Intergovernmental Panel on Climate Change said " every increment of global warming will intensify multiple and concurrent hazards" .

Một báo cáo gần đây của Ủy ban Liên chính phủ về Biến đổi Khí hậu của Liên hợp quốc cho biết: “Mỗi sự gia tăng của sự nóng lên toàn cầu sẽ làm tăng cường nhiều và đồng thời các mối nguy cơ”.

Nguồn: China Daily Latest Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay