simultaneous

[Mỹ]/ˌsɪmlˈteɪniəs/
[Anh]/ˌsaɪmlˈteɪniəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. xảy ra, tồn tại, hoặc được thực hiện cùng một lúc; đồng tồn tại.

Cụm từ & Cách kết hợp

simultaneous interpretation

dịch đồng thời

simultaneous translation

dịch thuật đồng thời

simultaneous measurement

đo lường đồng thời

simultaneous equation

phương trình đồng thời

simultaneous operation

vận hành đồng thời

simultaneous interpreter

thợ phiên dịch đồng thời

simultaneous equation model

mô hình phương trình đồng thời

simultaneous transmission

truyền đồng thời

simultaneous observation

quan sát đồng thời

simultaneous processing

xử lý đồng thời

Câu ví dụ

a simultaneous withdrawal of troops.

một sự rút quân đồng thời.

the policy of simultaneous development of industry and agriculture

chính sách phát triển công nghiệp và nông nghiệp đồng thời.

This event was almost simultaneous with that one.

Sự kiện này gần như xảy ra đồng thời với sự kiện kia.

We need a simultaneous interpreter.

Chúng tôi cần một phiên dịch viên đồng thời.

The tetrasporophyte wrapped by callose is of simultaneous type.

Thể tetrasporophyte được bao bọc bởi callose thuộc loại đồng thời.

The two simultaneous shots sounded like one.

Hai phát súng đồng thời nghe như một phát.

A method for the simultaneous determination of captan and folpet pesticide residues in apples was developed by solid-phase extraction and high performance liquid chromatography.

Một phương pháp để xác định đồng thời lượng dư của thuốc trừ sâu captan và folpet trong táo đã được phát triển bằng phương pháp chiết xuất pha rắn và sắc ký lỏng hiệu suất cao.

A high\|performance anion chromatographic method for simultaneous separation and determination of three triazine herbicide (atrazine, prometryne, prometon) is developed.

Một phương pháp phân tách và xác định đồng thời ba loại thuốc diệt cỏ triazine (atrazine, prometryne, prometon) bằng sắc ký ion hiệu suất cao đã được phát triển.

A method for simultaneous separation and determination of two coumarins,dicumarol and cyclocoumarol,in cosmetics by HPLC-diode-array detector(DAD) was developed.

Đã phát triển một phương pháp tách và xác định đồng thời hai coumarin, dicumarol và cyclocoumarol, trong mỹ phẩm bằng HPLC-diode-array detector (DAD).

Objective The female nipple hypertrophy and mammary hypotrophy can be corrected by simultaneous operation to get more beautiful mammary profile.

Mục tiêu: Phì đại núm vú và teo tuyến vú ở phụ nữ có thể được khắc phục bằng phẫu thuật đồng thời để có được đường nét ngực đẹp hơn.

Cytokinesis at meiosis of microspore mother cells is modified simultaneous, and tetrads are decussate or isobilateral, occasionally linear.

Cytokinesis ở quá trình giảm phân của tế bào mẹ của vi bào tử được sửa đổi đồng thời, và các tetrad có hình dạng xen kẽ hoặc đẳng hướng, đôi khi thẳng hàng.

During the microsporocyte meiosis process, the cytoplasm division could be attributed to the simultaneous type, while the microsporocyte tetrad belongs to tetrahedral type.

Trong quá trình giảm phân của vi bào tử, sự phân chia tế bào chất có thể được quy cho kiểu đồng thời, trong khi đó, tư vi bào tử thuộc kiểu tứ diện.

A simultaneous determination of uric acid, creatinine and pseudouridine in human urine by high performance capillary zone electrophoresis(HPCZE)is described.

Đã mô tả việc xác định đồng thời axit uric, creatinine và pseudouridine trong nước tiểu người bằng điện di mao mạch vùng hiệu suất cao (HPCZE).

Pollen mother cells undergo meioses through simultaneous cytokinesis and give rise to tetrads of microspores, which are tetrahedrally arranged.

Tế bào mẹ của phấn hoa trải qua quá trình giảm phân thông qua quá trình nguyên phân đồng thời và tạo ra các tetrad của vi bào tử, được sắp xếp thành hình tứ diện.

Ubisch bodies and lipid bodies are found in the glandular tapetums. In meiosis of microsporocyte, cytokinesisis is a simultaneous type, which produces an isobilateral tetrad.

Các thể Ubisch và các thể lipid được tìm thấy trong các tấm nền tuyến. Trong giảm phân của vi bào tử, phân bào là kiểu đồng thời, tạo ra một bốn bội tương đối.

Abstract: A method for the simultaneous determination of prilocaine and lidocaine in vitro percutaneous absorption liquid using gas chromatography-mass spectrometry (GC-MS) has been developed.

Tóm tắt: Đã phát triển một phương pháp để xác định đồng thời prilocaine và lidocaine trong dung dịch hấp thu ngoài da in vitro bằng phương pháp sắc ký khí-quang phổ khối (GC-MS).

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay