conflation

[Mỹ]/kən'fleɪʃən/
[Anh]/kən'fleʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự hợp nhất hoặc trộn lẫn các yếu tố khác nhau thành một tổng thể mới.

Câu ví dụ

This paper introduces the conflation technology,probes into the shape merge based on the line entity in the conflation technology,and expounds the implementation of the shape merge based on the line.

Bài báo này giới thiệu công nghệ hợp nhất, nghiên cứu sâu về việc hợp nhất hình dạng dựa trên thực thể đường trong công nghệ hợp nhất và trình bày việc triển khai hợp nhất hình dạng dựa trên đường.

We must avoid conflation of personal opinions with facts in debates.

Chúng ta phải tránh việc hợp nhất ý kiến cá nhân với sự thật trong các cuộc tranh luận.

Conflation of two distinct historical events can lead to misunderstandings.

Việc hợp nhất hai sự kiện lịch sử khác biệt có thể dẫn đến hiểu lầm.

The conflation of fiction and reality in the film industry can be captivating.

Việc hợp nhất giữa hư cấu và thực tế trong ngành công nghiệp điện ảnh có thể rất hấp dẫn.

The conflation of different cultural practices can lead to cultural appropriation.

Việc hợp nhất các thực hành văn hóa khác nhau có thể dẫn đến chiếm đoạt văn hóa.

Conflation of personal experiences with universal truths can be misleading.

Việc hợp nhất kinh nghiệm cá nhân với những sự thật phổ quát có thể gây hiểu lầm.

It's crucial to avoid the conflation of legal and moral responsibilities in ethical discussions.

Điều quan trọng là phải tránh việc hợp nhất giữa trách nhiệm pháp lý và trách nhiệm đạo đức trong các cuộc thảo luận về đạo đức.

Ví dụ thực tế

The gradual conflation of the AfD and Pegida is a new and worrying phenomenon.

Sự hợp nhất dần dần của AfD và Pegida là một hiện tượng mới và đáng lo ngại.

Nguồn: The Economist (Summary)

Yet the conflation of appearance with health often facilitates unhealthy shaming of oneself or others based on outdated ideals.

Tuy nhiên, sự hợp nhất giữa vẻ bề ngoài và sức khỏe thường tạo điều kiện cho việc xấu hổ không lành mạnh về bản thân hoặc người khác dựa trên những lý tưởng lỗi thời.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

Now I mention this story to illustrate some issues of the conflation of class, race, ethnicity, and social status I often see on videos I post about the history of chattel slavery.

Bây giờ tôi đề cập đến câu chuyện này để minh họa một số vấn đề về sự hợp nhất của tầng lớp, chủng tộc, dân tộc và địa vị xã hội mà tôi thường thấy trong các video tôi đăng về lịch sử chế độ nô lệ.

Nguồn: The story of origin

He also discovered how to scale his work into monumental public displays, like his mysterious steel head in Chicago's Daley Plaza, a conflation of his wife Jacqueline with their Afghan hound that manages to be both overwhelming and ingratiating.

Ông cũng phát hiện ra cách mở rộng tác phẩm của mình thành các tác phẩm trưng bày công cộng tráng lệ, như bức tượng đầu thép bí ẩn của ông tại Daley Plaza ở Chicago, một sự hợp nhất của vợ ông, Jacqueline, với chú chó Afghan của họ, vừa quá sức vừa dễ mến.

Nguồn: English TEM-8 reading past exam papers 2008-2022

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay