military confrontation
đấu tranh quân sự
a confrontation with the legislature.
một cuộc đối đầu với cơ quan lập pháp.
confrontation would be a purgative.
cuộc đối đầu sẽ là một phương thuốc giải độc.
the confrontations of adversary politics.
những cuộc đối đầu của chính trị đối địch.
a violent confrontation with riot police.
một cuộc đối đầu bạo lực với cảnh sát chống bạo động.
diplomatic packaging of the key provisions will make a confrontation unlikely.
việc đóng gói ngoại giao các quy định quan trọng sẽ khiến cuộc đối đầu trở nên khó xảy ra.
You should not have risked the confrontation with the government.
Bạn không nên mạo hiểm đối đầu với chính phủ.
We can’t risk another confrontation with the union.
Chúng tôi không thể mạo hiểm một cuộc đối đầu khác với công đoàn.
Diplomacy secured the cooperation that confrontation had failed to elicit.
Ngoại giao đã đảm bảo sự hợp tác mà cuộc đối đầu đã không thể đạt được.
Union members braced themselves for a confrontation with management.
Các thành viên công đoàn chuẩn bị tinh thần cho một cuộc đối đầu với ban quản lý.
The hostess averted a confrontation between the two guests with an adroit and diplomatic change of subject.
Người chủ tiệc đã ngăn chặn một cuộc đối đầu giữa hai vị khách bằng một sự thay đổi chủ đề khéo léo và ngoại giao.
Up to now both sides in the dispute have been cautious, but now the gloves are off and a serious confrontation is expected.
Cho đến nay, cả hai bên trong cuộc tranh chấp đều thận trọng, nhưng bây giờ mọi thứ đã trở nên nghiêm trọng và dự kiến sẽ có một cuộc đối đầu nghiêm trọng.
There was still one more confrontation between the two sides.
Vẫn còn một cuộc đối đầu khác giữa hai bên.
Nguồn: NPR News March 2016 CollectionAnd the video released this week shows the confrontation.
Và video được phát hành tuần này cho thấy cuộc đối đầu.
Nguồn: NPR News May 2020 CompilationJames Somerset had a confrontation with Charles Stewart.
James Somerset đã có một cuộc đối đầu với Charles Stewart.
Nguồn: TED Talks (Audio Version) May 2015 CompilationThe rallies have police on alert for potential street confrontations.
Các cuộc biểu tình khiến cảnh sát phải cảnh giác với những cuộc đối đầu trên đường phố tiềm ẩn.
Nguồn: VOA Daily Standard January 2021 CollectionBut as in any other sport confrontations happen usually with fins.
Nhưng như trong bất kỳ môn thể thao nào khác, các cuộc đối đầu thường xảy ra với vây cá.
Nguồn: VOA Standard English EntertainmentThey may not be truthful and lie to avoid difficult confrontations.
Họ có thể không trung thực và nói dối để tránh những cuộc đối đầu khó khăn.
Nguồn: Popular Science EssaysI beg you to remain cautious and avoid the confrontation.
Tôi khuyên bạn nên thận trọng và tránh cuộc đối đầu.
Nguồn: BBC Listening February 2014 CollectionU.S. officials worry China's ultimate aim is a confrontation with Japan.
Các quan chức Mỹ lo ngại mục tiêu cuối cùng của Trung Quốc là đối đầu với Nhật Bản.
Nguồn: CNN Listening December 2013 CollectionThe emphasis on diplomacy comes after months of sometimes violent territorial confrontations.
Sự nhấn mạnh vào ngoại giao đến sau nhiều tháng các cuộc đối đầu lãnh thổ đôi khi bạo lực.
Nguồn: VOA Standard August 2014 CollectionMember station WWNO reports a bystander recorded the confrontation on a cellphone.
Đài thành viên WWNO đưa tin một người đi đường đã ghi lại cuộc đối đầu bằng điện thoại di động.
Nguồn: NPR News February 2013 CollectionKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay