avoidance

[Mỹ]/əˈvɔɪdəns/
[Anh]/əˈvɔɪdəns/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự lẩn tránh, sự ngăn chặn, việc tránh xa.

Cụm từ & Cách kết hợp

collision avoidance

tránh va chạm

tax avoidance

tránh thuế

congestion avoidance

tránh ùn tắc

Câu ví dụ

a cagey avoidance of a definite answer.

một sự tránh né khéo léo một câu trả lời dứt khoát.

There was a careful avoidance of the sensitive topic in the scholastic circles.

Có sự tránh né cẩn thận về chủ đề nhạy cảm trong giới học thuật.

certain officials were colluding in the avoidance of drugs tests.

một số quan chức cấu kết để tránh các xét nghiệm ma túy.

The control device for the obstacle - avoidance of the endoscope is a part of the automatic obstacle - a-voidance subsystem of endoscopy.

Thiết bị điều khiển để tránh chướng ngại vật của nội soi là một phần của hệ thống con tự động tránh chướng ngại vật của nội soi.

Agility :- A good way to boost our avoidance, agility provides the most efficient means to boost our dodge rate but is hard to itemise for.

Sự nhanh nhẹn: - Một cách tốt để tăng cường khả năng né tránh của chúng ta, sự nhanh nhẹn cung cấp phương tiện hiệu quả nhất để tăng tỷ lệ né tránh nhưng khó để liệt kê.

Test surface righting reflex,cliff avoidance reflex,negative geotaxis reflex,air righting reflex and forelimb grip reflex of ninety-three rats.

Kiểm tra phản xạ phục hồi bề mặt, phản xạ tránh vực, phản xạ địa lý tiêu cực, phản xạ phục hồi không khí và phản xạ bám víu chi trước của chín mươi ba con chuột.

Ví dụ thực tế

But some sloths take predator avoidance to the next level.

Nhưng một số loài lười còn áp dụng các biện pháp tránh kẻ săn mồi ở mức độ cao hơn.

Nguồn: Perspective Encyclopedia Comprehensive Category

The last type is attachment avoidance.

Loại cuối cùng là tránh né sự gắn bó.

Nguồn: Reel Knowledge Scroll

The paper also contains a nice little experiment with airborne collision avoidance systems.

Bài báo cũng chứa một thử nghiệm nhỏ thú vị với các hệ thống tránh va chạm trên không.

Nguồn: Two-Minute Paper

Does avoidance reduce their stress levels?

Liệu sự tránh né có làm giảm mức độ căng thẳng của chúng?

Nguồn: Past English CET-4 Listening Test Questions (with translations)

A tell-tale sign of suppressing your emotions is avoidance.

Một dấu hiệu cho thấy bạn đang kìm nén cảm xúc của mình là sự tránh né.

Nguồn: Psychology Mini Class

Avoidance isn't super realistic in the long-term, though.

Tuy nhiên, sự tránh né không thực tế cho lắm trong thời gian dài.

Nguồn: Crash Course: Business in the Workplace

A profession should be something we approach with curiosity and anticipation, not avoidance.

Một nghề nghiệp nên là điều gì đó mà chúng ta tiếp cận với sự tò mò và mong đợi, chứ không phải sự tránh né.

Nguồn: Harvard Business Review

Next may be Luxembourg, a leader in offshore banking and tax avoidance.

Tiếp theo có thể là Luxembourg, một quốc gia dẫn đầu trong lĩnh vực ngân hàng ngoài khơi và trốn thuế.

Nguồn: The Economist - Comprehensive

The most common emotion is the desire for pleasure and the avoidance of pain.

Cảm xúc phổ biến nhất là mong muốn tìm kiếm sự khoái lạc và tránh đau khổ.

Nguồn: Essential Reading List for Self-Improvement

But such avoidance, they say, is merely a symptom of a poorly designed tax system.

Tuy nhiên, sự tránh né đó, theo họ, chỉ là một triệu chứng của hệ thống thuế kém được thiết kế.

Nguồn: The Economist - International

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay